handlers

[Mỹ]/[ˈhændəz]/
[Anh]/[ˈhændərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chịu trách nhiệm giải quyết một việc gì đó; Một người hoặc vật điều khiển hoặc vận hành một máy móc hoặc thiết bị; Trong khoa học máy tính, một quy trình xử lý một sự kiện hoặc thông điệp cụ thể.
v. Đối phó hoặc quản lý một việc gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

event handlers

Vietnamese_translation

handlers needed

Vietnamese_translation

handling handlers

Vietnamese_translation

experienced handlers

Vietnamese_translation

dog handlers

Vietnamese_translation

handlers group

Vietnamese_translation

handlers arrive

Vietnamese_translation

handlers work

Vietnamese_translation

handlers training

Vietnamese_translation

handlers report

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the event handlers were responsible for managing user interactions.

Các trình xử lý sự kiện chịu trách nhiệm quản lý tương tác của người dùng.

we need experienced handlers to deal with these complex situations.

Chúng tôi cần những người xử lý có kinh nghiệm để giải quyết những tình huống phức tạp này.

the dog handlers demonstrated their skills in obedience training.

Những người huấn luyện chó đã thể hiện kỹ năng của họ trong huấn luyện vâng lời.

the museum hired handlers to guide visitors through the exhibits.

Nhà bảo tàng đã thuê người hướng dẫn để đưa khách tham quan đi tham quan các triển lãm.

call center handlers answered customer inquiries efficiently.

Những người xử lý trung tâm cuộc gọi đã trả lời các câu hỏi của khách hàng một cách hiệu quả.

the security handlers monitored the premises for any suspicious activity.

Những người xử lý an ninh đã giám sát khuôn viên để tìm bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

the software handlers managed memory allocation effectively.

Những người xử lý phần mềm đã quản lý việc phân bổ bộ nhớ một cách hiệu quả.

experienced handlers are crucial for crisis management situations.

Những người xử lý có kinh nghiệm rất quan trọng đối với các tình huống quản lý khủng hoảng.

the zoo employed handlers to care for the exotic animals.

Nhà sở thú đã thuê người chăm sóc động vật kỳ lạ.

the event handlers ensured a smooth and successful conference.

Các trình xử lý sự kiện đã đảm bảo một hội nghị diễn ra suôn sẻ và thành công.

the system handlers detected and resolved the network errors.

Những người xử lý hệ thống đã phát hiện và khắc phục các lỗi mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay