unmanned

[Mỹ]/ʌn'mænd/
[Anh]/ˌʌn'mænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có sự hiện diện của con người; thiếu sự kiểm soát của con người
v. tước bỏ những phẩm chất nam tính

Cụm từ & Cách kết hợp

unmanned aircraft

máy bay không người lái

unmanned vehicle

phương tiện không người lái

unmanned spacecraft

tàu vũ trụ không người lái

Câu ví dụ

an unmanned level crossing.

một đường ngang không người lái

the need for unmanned and expendable launch vehicles.

sự cần thiết của các phương tiện phóng không người lái và có thể bị loại bỏ.

Scientists say these unmanned flights can make important and exciting discoveries.

Các nhà khoa học nói rằng những chuyến bay không người lái này có thể tạo ra những khám phá quan trọng và thú vị.

A Royal Marine poses for photographers with the Unmanned Vehicle Robot, Testudo, at the launch of the Defence Technology Plan in London February 26, 2009.

Một thủy quân lục chiến hoàng gia tạo dáng chụp ảnh với Robot Xe Không Người Lái, Testudo, tại lễ ra mắt Kế hoạch Công nghệ Quốc phòng ở London vào ngày 26 tháng 2 năm 2009.

Ví dụ thực tế

Unmanned flight is the future of domestic aviation.

Bay không người lái là tương lai của hàng không nội địa.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

An unmanned military test glider did it in 2011.

Một máy bay lướt thử nghiệm quân sự không người lái đã làm được điều đó vào năm 2011.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

I think it has applications for unmanned space flight.

Tôi nghĩ nó có ứng dụng cho các chuyến bay không gian không người lái.

Nguồn: Modern Family - Season 03

He is a big supporter of using unmanned aircraft.

Anh ấy là một người ủng hộ lớn việc sử dụng máy bay không người lái.

Nguồn: CNN Listening March 2013 Collection

The wings of the unmanned MQ-9 are 20 meters wide.

Đường kính cánh của MQ-9 không người lái là 20 mét.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

It would be the world's first unmanned sample return.

Nó sẽ là nhiệm vụ thu hồi mẫu vật không người lái đầu tiên trên thế giới.

Nguồn: CRI Online December 2020 Collection

That includes things like ammunition, armored vehicles and unmanned aircraft systems.

Điều đó bao gồm những thứ như đạn dược, xe bọc thép và hệ thống máy bay không người lái.

Nguồn: NPR News May 2022 Collection

Two types of unmanned aircraft are now approved for civilian use.

Bây giờ có hai loại máy bay không người lái được phê duyệt để sử dụng dân sự.

Nguồn: NPR News July 2013 Compilation

The unmanned flight is scheduled to last four and half hours.

Chuyến bay không người lái dự kiến ​​sẽ kéo dài bốn giờ rưỡi.

Nguồn: AP Listening Collection January 2015

The pentagon showed off the world's largest unmanned surface vessel.

Pentagon đã trưng bày tàu nổi không người lái lớn nhất thế giới.

Nguồn: AP Listening Collection May 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay