an unnecessity
một sự không cần thiết
pure unnecessity
sự không cần thiết tinh khiết
total unnecessity
sự không cần thiết hoàn toàn
sheer unnecessity
sự không cần thiết tuyệt đối
unnecessity again
sự không cần thiết một lần nữa
avoid unnecessity
tránh sự không cần thiết
creating unnecessity
tạo ra sự không cần thiết
unnecessity costs
chi phí không cần thiết
unnecessity ended
sự không cần thiết đã kết thúc
the unnecessity of extra meetings was clear once the report was finished.
Vì báo cáo đã hoàn thành nên sự cần thiết của các cuộc họp bổ sung trở nên rõ ràng.
she explained the unnecessity of further testing after the results matched perfectly.
Cô ấy giải thích rằng không cần phải kiểm tra thêm sau khi kết quả hoàn toàn khớp nhau.
we noted the unnecessity of formal approval for such a minor update.
Chúng tôi nhận thấy việc phê duyệt chính thức không cần thiết cho một bản cập nhật nhỏ như vậy.
the unnecessity of harsh criticism became obvious when the team corrected the mistake quickly.
Sự không cần thiết của những lời chỉ trích gay gắt trở nên rõ ràng khi nhóm nhanh chóng sửa lỗi.
his memo stressed the unnecessity of overtime during the slow season.
Bản ghi nhớ của anh ấy nhấn mạnh việc làm thêm giờ không cần thiết trong mùa ít hoạt động.
the unnecessity of printed tickets saved us time at the station.
Sự không cần thiết của vé in đã giúp chúng tôi tiết kiệm thời gian tại nhà ga.
they argued about the unnecessity of a lengthy introduction in a short presentation.
Họ tranh luận về sự không cần thiết của phần giới thiệu dài trong một bài thuyết trình ngắn.
the unnecessity of replacing the whole system reduced costs significantly.
Sự không cần thiết của việc thay thế toàn bộ hệ thống đã làm giảm đáng kể chi phí.
i recognized the unnecessity of apologies once he accepted my explanation.
Tôi nhận ra sự không cần thiết của lời xin lỗi sau khi anh ấy chấp nhận lời giải thích của tôi.
the unnecessity of duplicate paperwork frustrated the staff.
Sự không cần thiết của các loại giấy tờ trùng lặp làm phiền nhân viên.
her comment pointed out the unnecessity of rushing when the deadline was weeks away.
Bình luận của cô ấy chỉ ra sự không cần thiết của việc vội vàng khi hạn chót còn cách vài tuần.
the unnecessity of constant notifications helped me focus on my work.
Sự không cần thiết của các thông báo liên tục giúp tôi tập trung vào công việc của mình.
an unnecessity
một sự không cần thiết
pure unnecessity
sự không cần thiết tinh khiết
total unnecessity
sự không cần thiết hoàn toàn
sheer unnecessity
sự không cần thiết tuyệt đối
unnecessity again
sự không cần thiết một lần nữa
avoid unnecessity
tránh sự không cần thiết
creating unnecessity
tạo ra sự không cần thiết
unnecessity costs
chi phí không cần thiết
unnecessity ended
sự không cần thiết đã kết thúc
the unnecessity of extra meetings was clear once the report was finished.
Vì báo cáo đã hoàn thành nên sự cần thiết của các cuộc họp bổ sung trở nên rõ ràng.
she explained the unnecessity of further testing after the results matched perfectly.
Cô ấy giải thích rằng không cần phải kiểm tra thêm sau khi kết quả hoàn toàn khớp nhau.
we noted the unnecessity of formal approval for such a minor update.
Chúng tôi nhận thấy việc phê duyệt chính thức không cần thiết cho một bản cập nhật nhỏ như vậy.
the unnecessity of harsh criticism became obvious when the team corrected the mistake quickly.
Sự không cần thiết của những lời chỉ trích gay gắt trở nên rõ ràng khi nhóm nhanh chóng sửa lỗi.
his memo stressed the unnecessity of overtime during the slow season.
Bản ghi nhớ của anh ấy nhấn mạnh việc làm thêm giờ không cần thiết trong mùa ít hoạt động.
the unnecessity of printed tickets saved us time at the station.
Sự không cần thiết của vé in đã giúp chúng tôi tiết kiệm thời gian tại nhà ga.
they argued about the unnecessity of a lengthy introduction in a short presentation.
Họ tranh luận về sự không cần thiết của phần giới thiệu dài trong một bài thuyết trình ngắn.
the unnecessity of replacing the whole system reduced costs significantly.
Sự không cần thiết của việc thay thế toàn bộ hệ thống đã làm giảm đáng kể chi phí.
i recognized the unnecessity of apologies once he accepted my explanation.
Tôi nhận ra sự không cần thiết của lời xin lỗi sau khi anh ấy chấp nhận lời giải thích của tôi.
the unnecessity of duplicate paperwork frustrated the staff.
Sự không cần thiết của các loại giấy tờ trùng lặp làm phiền nhân viên.
her comment pointed out the unnecessity of rushing when the deadline was weeks away.
Bình luận của cô ấy chỉ ra sự không cần thiết của việc vội vàng khi hạn chót còn cách vài tuần.
the unnecessity of constant notifications helped me focus on my work.
Sự không cần thiết của các thông báo liên tục giúp tôi tập trung vào công việc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay