| số nhiều | unorthodoxies |
embracing unorthodoxy
tiếp nhận sự khác biệt
displaying unorthodoxy
thể hiện sự khác biệt
celebrating unorthodoxy
tôn vinh sự khác biệt
exhibiting unorthodoxy
trưng bày sự khác biệt
accepting unorthodoxy
chấp nhận sự khác biệt
fueled by unorthodoxy
được thúc đẩy bởi sự khác biệt
marked by unorthodoxy
đánh dấu bởi sự khác biệt
a touch of unorthodoxy
một chút khác biệt
rejecting unorthodoxy
từ chối sự khác biệt
the artist's unorthodoxy in using recycled materials was initially met with skepticism.
Sự không theo khuôn mẫu của họa sĩ trong việc sử dụng vật liệu tái chế ban đầu đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
his unorthodoxy in approaching the problem led to a surprising solution.
Sự không theo khuôn mẫu của anh ấy trong cách tiếp cận vấn đề đã dẫn đến một giải pháp bất ngờ.
she valued unorthodoxy and encouraged her students to think outside the box.
Cô ấy đánh giá cao sự không theo khuôn mẫu và khuyến khích học sinh của mình suy nghĩ khác biệt.
the company's unorthodoxy in marketing strategies proved surprisingly effective.
Chiến lược tiếp thị không theo khuôn mẫu của công ty đã chứng tỏ là bất ngờ hiệu quả.
despite the unorthodoxy of his methods, he achieved remarkable results.
Bất chấp sự không theo khuôn mẫu của phương pháp của anh ấy, anh ấy đã đạt được những kết quả đáng kinh ngạc.
the professor appreciated the student's unorthodoxy and rewarded his creativity.
Giáo sư đánh giá cao sự không theo khuôn mẫu của sinh viên và thưởng cho sự sáng tạo của anh ấy.
there was a certain unorthodoxy to her fashion choices, but she owned it.
Có một sự không theo khuôn mẫu nhất định trong lựa chọn thời trang của cô ấy, nhưng cô ấy đã chấp nhận nó.
the team embraced unorthodoxy to overcome the challenging project deadline.
Đội ngũ đã đón nhận sự không theo khuôn mẫu để vượt qua thời hạn dự án đầy thách thức.
his unorthodoxy in research methods challenged established scientific norms.
Sự không theo khuôn mẫu trong phương pháp nghiên cứu của anh ấy đã thách thức các chuẩn mực khoa học đã được thiết lập.
the unorthodoxy of the play's structure initially confused the audience.
Cấu trúc không theo khuôn mẫu của vở kịch ban đầu đã khiến khán giả bối rối.
we celebrated the unorthodoxy of their approach, which ultimately succeeded.
Chúng tôi ăn mừng sự không theo khuôn mẫu trong cách tiếp cận của họ, cuối cùng đã thành công.
embracing unorthodoxy
tiếp nhận sự khác biệt
displaying unorthodoxy
thể hiện sự khác biệt
celebrating unorthodoxy
tôn vinh sự khác biệt
exhibiting unorthodoxy
trưng bày sự khác biệt
accepting unorthodoxy
chấp nhận sự khác biệt
fueled by unorthodoxy
được thúc đẩy bởi sự khác biệt
marked by unorthodoxy
đánh dấu bởi sự khác biệt
a touch of unorthodoxy
một chút khác biệt
rejecting unorthodoxy
từ chối sự khác biệt
the artist's unorthodoxy in using recycled materials was initially met with skepticism.
Sự không theo khuôn mẫu của họa sĩ trong việc sử dụng vật liệu tái chế ban đầu đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
his unorthodoxy in approaching the problem led to a surprising solution.
Sự không theo khuôn mẫu của anh ấy trong cách tiếp cận vấn đề đã dẫn đến một giải pháp bất ngờ.
she valued unorthodoxy and encouraged her students to think outside the box.
Cô ấy đánh giá cao sự không theo khuôn mẫu và khuyến khích học sinh của mình suy nghĩ khác biệt.
the company's unorthodoxy in marketing strategies proved surprisingly effective.
Chiến lược tiếp thị không theo khuôn mẫu của công ty đã chứng tỏ là bất ngờ hiệu quả.
despite the unorthodoxy of his methods, he achieved remarkable results.
Bất chấp sự không theo khuôn mẫu của phương pháp của anh ấy, anh ấy đã đạt được những kết quả đáng kinh ngạc.
the professor appreciated the student's unorthodoxy and rewarded his creativity.
Giáo sư đánh giá cao sự không theo khuôn mẫu của sinh viên và thưởng cho sự sáng tạo của anh ấy.
there was a certain unorthodoxy to her fashion choices, but she owned it.
Có một sự không theo khuôn mẫu nhất định trong lựa chọn thời trang của cô ấy, nhưng cô ấy đã chấp nhận nó.
the team embraced unorthodoxy to overcome the challenging project deadline.
Đội ngũ đã đón nhận sự không theo khuôn mẫu để vượt qua thời hạn dự án đầy thách thức.
his unorthodoxy in research methods challenged established scientific norms.
Sự không theo khuôn mẫu trong phương pháp nghiên cứu của anh ấy đã thách thức các chuẩn mực khoa học đã được thiết lập.
the unorthodoxy of the play's structure initially confused the audience.
Cấu trúc không theo khuôn mẫu của vở kịch ban đầu đã khiến khán giả bối rối.
we celebrated the unorthodoxy of their approach, which ultimately succeeded.
Chúng tôi ăn mừng sự không theo khuôn mẫu trong cách tiếp cận của họ, cuối cùng đã thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay