unperceiving gaze
ánh nhìn không nhận thức
unperceiving listener
người không nhận thức
being unperceiving
ở trạng thái không nhận thức
unperceiving eyes
đôi mắt không nhận thức
unperceiving state
trạng thái không nhận thức
unperceiving moment
khoảnh khắc không nhận thức
unperceiving walk
đi bộ không nhận thức
unperceiving silence
sự im lặng không nhận thức
unperceiving presence
sự hiện diện không nhận thức
unperceiving observer
người quan sát không nhận thức
the unperceiving driver failed to notice the pedestrian crossing the street.
Người lái xe không để ý đã không nhận ra người đi bộ đang đi qua đường.
she remained unperceiving of the subtle changes in his mood.
Cô ấy vẫn không nhận ra những thay đổi tinh tế trong tâm trạng của anh ấy.
he was unperceiving of the danger lurking nearby.
Anh ấy không nhận ra sự nguy hiểm đang rình rập gần đó.
the unperceiving audience missed the actor's subtle gesture.
Khán giả không để ý đã bỏ lỡ cử chỉ tinh tế của diễn viên.
unperceiving of the approaching storm, they continued their hike.
Không nhận ra cơn bão đang đến gần, họ vẫn tiếp tục chuyến đi bộ đường dài của mình.
the unperceiving committee overlooked a crucial detail in the report.
Ban thư ký không để ý đã bỏ qua một chi tiết quan trọng trong báo cáo.
remaining unperceiving, he missed the opportunity for advancement.
Vẫn không nhận ra, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội thăng tiến.
unperceiving of her own potential, she doubted her abilities.
Không nhận ra tiềm năng của bản thân, cô ấy nghi ngờ khả năng của mình.
the unperceiving system failed to detect the anomaly.
Hệ thống không để ý đã không phát hiện ra sự bất thường.
unperceiving of the sarcasm, he took her words literally.
Không nhận ra sự mỉa mai, anh ấy đã hiểu lời cô ấy theo nghĩa đen.
she was unperceiving of the growing tension in the room.
Cô ấy không nhận ra sự căng thẳng ngày càng gia tăng trong phòng.
unperceiving gaze
ánh nhìn không nhận thức
unperceiving listener
người không nhận thức
being unperceiving
ở trạng thái không nhận thức
unperceiving eyes
đôi mắt không nhận thức
unperceiving state
trạng thái không nhận thức
unperceiving moment
khoảnh khắc không nhận thức
unperceiving walk
đi bộ không nhận thức
unperceiving silence
sự im lặng không nhận thức
unperceiving presence
sự hiện diện không nhận thức
unperceiving observer
người quan sát không nhận thức
the unperceiving driver failed to notice the pedestrian crossing the street.
Người lái xe không để ý đã không nhận ra người đi bộ đang đi qua đường.
she remained unperceiving of the subtle changes in his mood.
Cô ấy vẫn không nhận ra những thay đổi tinh tế trong tâm trạng của anh ấy.
he was unperceiving of the danger lurking nearby.
Anh ấy không nhận ra sự nguy hiểm đang rình rập gần đó.
the unperceiving audience missed the actor's subtle gesture.
Khán giả không để ý đã bỏ lỡ cử chỉ tinh tế của diễn viên.
unperceiving of the approaching storm, they continued their hike.
Không nhận ra cơn bão đang đến gần, họ vẫn tiếp tục chuyến đi bộ đường dài của mình.
the unperceiving committee overlooked a crucial detail in the report.
Ban thư ký không để ý đã bỏ qua một chi tiết quan trọng trong báo cáo.
remaining unperceiving, he missed the opportunity for advancement.
Vẫn không nhận ra, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội thăng tiến.
unperceiving of her own potential, she doubted her abilities.
Không nhận ra tiềm năng của bản thân, cô ấy nghi ngờ khả năng của mình.
the unperceiving system failed to detect the anomaly.
Hệ thống không để ý đã không phát hiện ra sự bất thường.
unperceiving of the sarcasm, he took her words literally.
Không nhận ra sự mỉa mai, anh ấy đã hiểu lời cô ấy theo nghĩa đen.
she was unperceiving of the growing tension in the room.
Cô ấy không nhận ra sự căng thẳng ngày càng gia tăng trong phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay