unphotographed

[Mỹ]/[ʌnˈfəʊ.tə.ɡrɑːft]/
[Anh]/[ʌnˈfoʊ.tə.ɡræft]/

Dịch

adj. Chưa được chụp ảnh; Không được ghi lại trong một bức ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

unphotographed moment

khung cảnh chưa được chụp ảnh

stay unphotographed

giữ nguyên trạng thái chưa được chụp ảnh

unphotographed beauty

đẹp chưa được chụp ảnh

completely unphotographed

hoàn toàn chưa được chụp ảnh

unphotographed scenes

các khung cảnh chưa được chụp ảnh

leave unphotographed

để lại trạng thái chưa được chụp ảnh

unphotographed image

ảnh chưa được chụp

remain unphotographed

vẫn giữ nguyên trạng thái chưa được chụp ảnh

unphotographed places

các địa điểm chưa được chụp ảnh

be unphotographed

trạng thái chưa được chụp ảnh

Câu ví dụ

the unphotographed landscape felt untouched by the world.

Phong cảnh chưa được chụp ảnh cảm giác như chưa từng bị thế giới chạm đến.

many historical moments remain unphotographed, lost to time.

Nhiều khoảnh khắc lịch sử vẫn chưa được chụp ảnh, đã bị lãng quên theo thời gian.

she preferred the unphotographed beauty of a quiet afternoon.

Cô ấy thích vẻ đẹp chưa được chụp ảnh của một buổi chiều yên tĩnh.

the unphotographed cave held secrets within its depths.

Hang động chưa được chụp ảnh chứa đựng những bí mật bên trong nó.

he sought out unphotographed locations for his photography project.

Anh ấy tìm kiếm những địa điểm chưa được chụp ảnh cho dự án nhiếp ảnh của mình.

the unphotographed village retained its traditional charm.

Ngôi làng chưa được chụp ảnh vẫn giữ được vẻ quyến rũ truyền thống.

it was an unphotographed experience, deeply personal and private.

Đó là một trải nghiệm chưa được chụp ảnh, sâu sắc, cá nhân và riêng tư.

the unphotographed wildlife thrived in the protected reserve.

Sự sống hoang dã chưa được chụp ảnh sinh sôi trong khu bảo tồn.

they documented the unphotographed lives of the local community.

Họ ghi lại cuộc sống chưa được chụp ảnh của cộng đồng địa phương.

the unphotographed sunset painted the sky with vibrant colors.

Bình minh chưa được chụp ảnh vẽ lên bầu trời những sắc màu rực rỡ.

an unphotographed corner of the museum held a surprising artifact.

Góc khuất chưa được chụp ảnh của bảo tàng chứa một hiện vật bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay