unproductiveness

[Mỹ]/[ʌnˈprɒdʊktɪvnəs]/
[Anh]/[ˌʌnˈprɑːdʌktɪvnəs]/

Dịch

n. Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không tạo ra năng suất.; Thiếu năng suất; sự không thể sản xuất.
Các dạng của từ
số nhiềuunproductivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

unproductiveness stemming

xuất phát từ sự kém hiệu quả

reducing unproductiveness

giảm sự kém hiệu quả

unproductiveness causes

các nguyên nhân gây ra sự kém hiệu quả

avoiding unproductiveness

tránh sự kém hiệu quả

periods of unproductiveness

những giai đoạn kém hiệu quả

unproductiveness rate

tỷ lệ kém hiệu quả

linked to unproductiveness

liên quan đến sự kém hiệu quả

unproductiveness impact

tác động của sự kém hiệu quả

addressing unproductiveness

giải quyết sự kém hiệu quả

unproductiveness levels

mức độ kém hiệu quả

Câu ví dụ

the company's consistent lack of innovation led to widespread unproductive practices.

Sự thiếu đổi mới liên tục của công ty đã dẫn đến những phương pháp làm việc kém hiệu quả lan rộng.

we attributed the project's failure to a culture of unproductive meetings and brainstorming sessions.

Chúng tôi quy kết sự thất bại của dự án là do văn hóa những cuộc họp và buổi thảo luận nhóm kém hiệu quả.

addressing the root causes of employee unproductive behavior is crucial for improving overall performance.

Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của hành vi làm việc kém hiệu quả của nhân viên là rất quan trọng để cải thiện hiệu suất tổng thể.

the team's unproductive workflow resulted in missed deadlines and frustrated clients.

Quy trình làm việc kém hiệu quả của nhóm đã dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn và khiến khách hàng thất vọng.

despite the training, the employee continued to demonstrate unproductive work habits.

Bất chấp sự đào tạo, nhân viên vẫn tiếp tục thể hiện những thói quen làm việc kém hiệu quả.

the unproductive use of resources significantly impacted the project's budget.

Việc sử dụng nguồn lực kém hiệu quả đã ảnh hưởng đáng kể đến ngân sách của dự án.

we need to analyze the data to identify areas of unproductive spending within the department.

Chúng tôi cần phân tích dữ liệu để xác định các lĩnh vực chi tiêu kém hiệu quả trong bộ phận.

the unproductive nature of the discussion made it clear that a new approach was needed.

Bản chất kém hiệu quả của cuộc thảo luận cho thấy cần có một cách tiếp cận mới.

the manager recognized the team's unproductive communication patterns and sought to improve them.

Người quản lý nhận ra những mô hình giao tiếp kém hiệu quả của nhóm và tìm cách cải thiện chúng.

the unproductive land sat idle for years, a stark reminder of failed development plans.

Khu đất kém hiệu quả đã bỏ hoang trong nhiều năm, một lời nhắc nhở rõ ràng về những kế hoạch phát triển thất bại.

reducing unproductive tasks will free up time for more strategic initiatives.

Giảm bớt các nhiệm vụ kém hiệu quả sẽ giải phóng thời gian cho những sáng kiến chiến lược hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay