unquestionedness

[Mỹ]/ˌʌnˈkwestʃəndnəs/
[Anh]/ˌʌnˈkwɛstʃəndnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất không bị nghi ngờ; tình trạng không bị chất vấn hoặc nghi ngờ; bản chất không thể chối bỏ hoặc không thể tranh cãi.

Câu ví dụ

the unquestionedness of his authority made it impossible to challenge his decisions.

Sự không thể nghi ngờ quyền lực của ông khiến việc thách thức các quyết định của ông trở nên bất khả thi.

the unquestionedness of traditional beliefs often hinders scientific progress.

Sự không thể nghi ngờ của các niềm tin truyền thống thường cản trở tiến bộ khoa học.

we cannot accept the unquestionedness of any political system.

Chúng ta không thể chấp nhận sự không thể nghi ngờ của bất kỳ hệ thống chính trị nào.

the unquestionedness of her expertise earned her universal respect.

Sự không thể nghi ngờ về chuyên môn của bà đã mang lại cho bà sự kính trọng phổ quát.

religious unquestionedness can lead to dogmatism and intolerance.

Sự không thể nghi ngờ trong tôn giáo có thể dẫn đến giáo điều và không dung nạp.

the unquestionedness of his loyalty was never in doubt.

Sự không thể nghi ngờ về lòng trung thành của ông chưa từng bị nghi ngờ.

cultural unquestionedness varies significantly across different societies.

Sự không thể nghi ngờ trong văn hóa thay đổi đáng kể giữa các xã hội khác nhau.

the report challenged the unquestionedness of economic growth as a goal.

Báo cáo đã thách thức sự không thể nghi ngờ của tăng trưởng kinh tế như một mục tiêu.

her unquestionedness as a leader was established through years of consistent performance.

Sự không thể nghi ngờ của bà như một nhà lãnh đạo được thiết lập thông qua nhiều năm thực hiện nhất quán.

the unquestionedness of these assumptions needs to be examined critically.

Sự không thể nghi ngờ của những giả định này cần được xem xét một cách nghiêm túc.

scientific method requires questioning, not accepting unquestionedness.

Phương pháp khoa học yêu cầu đặt câu hỏi, chứ không phải chấp nhận sự không thể nghi ngờ.

the unquestionedness of corporate power has become a pressing concern.

Sự không thể nghi ngờ về quyền lực doanh nghiệp đã trở thành một vấn đề cấp bách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay