contestability

[Mỹ]/ˌkɒnˌtɛstəˈbɪləti/
[Anh]/ˌkɑːnˌtɛstəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ mà thị trường hoặc vị trí có thể được cạnh tranh hiệu quả bởi những người tiềm năng tham gia; sự tồn tại của mối đe dọa cạnh tranh đáng tin cậy; phẩm chất sẵn sàng tranh luận, thách thức hoặc tranh cãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

high contestability

mức độ tranh tụng cao

low contestability

mức độ tranh tụng thấp

market contestability

mức độ tranh tụng thị trường

contestability analysis

phân tích mức độ tranh tụng

contestability debate

cuộc tranh luận về mức độ tranh tụng

Câu ví dụ

the contestability of the election results was discussed in court.

Việc tranh chấp kết quả bầu cử đã được thảo luận tại tòa án.

we need to assess the contestability of this procurement decision.

Chúng tôi cần đánh giá tính khả năng tranh chấp của quyết định mua sắm này.

the report highlights the contestability of the proposed merger.

Báo cáo nêu bật tính khả năng tranh chấp của đề xuất sáp nhập.

regulators increased contestability in the market by lowering entry barriers.

Các nhà quản lý đã tăng tính khả năng tranh chấp trên thị trường bằng cách giảm các rào cản gia nhập.

high contestability of the claim makes it risky to rely on it.

Tính khả năng tranh chấp cao của yêu sách khiến việc dựa vào nó trở nên rủi ro.

the judge questioned the contestability of the evidence presented.

Thẩm phán đã đặt câu hỏi về tính khả năng tranh chấp của các bằng chứng được trình bày.

transparency improves contestability of public spending decisions.

Tính minh bạch cải thiện tính khả năng tranh chấp của các quyết định chi tiêu công.

they argued over the contestability of the contract interpretation.

Họ tranh cãi về tính khả năng tranh chấp của cách giải thích hợp đồng.

the policy aims to enhance contestability in the energy sector.

Chính sách này nhằm mục đích tăng cường tính khả năng tranh chấp trong lĩnh vực năng lượng.

limited contestability can lead to higher prices for consumers.

Tính khả năng tranh chấp hạn chế có thể dẫn đến giá cao hơn cho người tiêu dùng.

academic debate continues about the contestability of the theory.

Cuộc tranh luận học thuật vẫn tiếp tục về tính khả năng tranh chấp của lý thuyết.

the audit raised concerns about the contestability of the expense claims.

Việc kiểm toán đã nêu lên những lo ngại về tính khả năng tranh chấp của các khoản chi phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay