unregulates markets
không điều tiết thị trường
unregulates completely
không điều tiết hoàn toàn
unregulates gradually
không điều tiết dần dần
unregulates banking
không điều tiết ngân hàng
unregulates trade
không điều tiết thương mại
unregulates unilaterally
không điều tiết một phía
the government unregulates the energy sector to encourage competition.
Chính phủ bãi bỏ các quy định trong lĩnh vực năng lượng để khuyến khích cạnh tranh.
new policies unregulate the telecommunications industry.
Các chính sách mới bãi bỏ các quy định trong ngành viễn thông.
the administration unregulates international trade barriers.
Chính quyền bãi bỏ các rào cản thương mại quốc tế.
reform measures unregulate the banking system.
Các biện pháp cải cách bãi bỏ các quy định trong hệ thống ngân hàng.
congress unregulates certain aspects of the healthcare industry.
Quốc hội bãi bỏ một số quy định trong ngành y tế.
the central bank unregulates interest rate controls.
Ngân hàng trung ương bãi bỏ các quy định về kiểm soát lãi suất.
legislation unregulates the aviation industry to promote growth.
Các đạo luật bãi bỏ các quy định trong ngành hàng không để thúc đẩy tăng trưởng.
recent reforms unregulate the rental market.
Các cải cách gần đây bãi bỏ các quy định trong thị trường cho thuê.
the administration unregulates environmental restrictions.
Chính quyền bãi bỏ các hạn chế về môi trường.
policy changes unregulate the technology sector.
Các thay đổi chính sách bãi bỏ các quy định trong ngành công nghệ.
the government unregulates agricultural markets.
Chính phủ bãi bỏ các quy định trong thị trường nông nghiệp.
new guidelines unregulate the pharmaceutical industry.
Các hướng dẫn mới bãi bỏ các quy định trong ngành dược phẩm.
unregulates markets
không điều tiết thị trường
unregulates completely
không điều tiết hoàn toàn
unregulates gradually
không điều tiết dần dần
unregulates banking
không điều tiết ngân hàng
unregulates trade
không điều tiết thương mại
unregulates unilaterally
không điều tiết một phía
the government unregulates the energy sector to encourage competition.
Chính phủ bãi bỏ các quy định trong lĩnh vực năng lượng để khuyến khích cạnh tranh.
new policies unregulate the telecommunications industry.
Các chính sách mới bãi bỏ các quy định trong ngành viễn thông.
the administration unregulates international trade barriers.
Chính quyền bãi bỏ các rào cản thương mại quốc tế.
reform measures unregulate the banking system.
Các biện pháp cải cách bãi bỏ các quy định trong hệ thống ngân hàng.
congress unregulates certain aspects of the healthcare industry.
Quốc hội bãi bỏ một số quy định trong ngành y tế.
the central bank unregulates interest rate controls.
Ngân hàng trung ương bãi bỏ các quy định về kiểm soát lãi suất.
legislation unregulates the aviation industry to promote growth.
Các đạo luật bãi bỏ các quy định trong ngành hàng không để thúc đẩy tăng trưởng.
recent reforms unregulate the rental market.
Các cải cách gần đây bãi bỏ các quy định trong thị trường cho thuê.
the administration unregulates environmental restrictions.
Chính quyền bãi bỏ các hạn chế về môi trường.
policy changes unregulate the technology sector.
Các thay đổi chính sách bãi bỏ các quy định trong ngành công nghệ.
the government unregulates agricultural markets.
Chính phủ bãi bỏ các quy định trong thị trường nông nghiệp.
new guidelines unregulate the pharmaceutical industry.
Các hướng dẫn mới bãi bỏ các quy định trong ngành dược phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay