unrelatedness

[Mỹ]/[ʌnrɪˈleɪtɪdnəs]/
[Anh]/[ʌnrɪˈleɪtɪdnəs]/

Dịch

n. trạng thái không liên quan hoặc không được kết nối; tính chất không liên kết; sự thiếu kết nối; tình trạng không có mối quan hệ logic hoặc nhân quả.
Các dạng của từ
số nhiềuunrelatednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

unrelatedness of data

không liên quan của dữ liệu

demonstrating unrelatedness

chứng minh tính không liên quan

assessing unrelatedness

đánh giá tính không liên quan

high unrelatedness

tính không liên quan cao

unrelatedness analysis

phân tích tính không liên quan

proving unrelatedness

chứng minh tính không liên quan

unrelatedness factor

yếu tố không liên quan

measuring unrelatedness

đo lường tính không liên quan

avoiding unrelatedness

tránh tính không liên quan

unrelatedness exists

tính không liên quan tồn tại

Câu ví dụ

the complete lack of relatedness between the two events was striking.

Việc thiếu hoàn toàn mối liên hệ giữa hai sự kiện đó thật sự gây ấn tượng.

we highlighted the unrelatedness of the data points in our report.

Chúng tôi đã nhấn mạnh tính không liên quan của các điểm dữ liệu trong báo cáo của mình.

the study investigated the potential for demonstrating unrelatedness.

Nghiên cứu đã điều tra khả năng chứng minh tính không liên quan.

despite appearances, there was a significant degree of unrelatedness.

Dù có vẻ ngoài như vậy, vẫn có mức độ không liên quan đáng kể.

the judge emphasized the unrelatedness of the evidence to the case.

Thẩm phán nhấn mạnh tính không liên quan của bằng chứng đối với vụ việc.

statistical analysis confirmed the high degree of unrelatedness observed.

Phân tích thống kê đã xác nhận mức độ không liên quan cao được quan sát.

the researchers focused on demonstrating the unrelatedness of the variables.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc chứng minh tính không liên quan của các biến số.

the apparent unrelatedness masked a complex underlying relationship.

Tính không liên quan bề ngoài đã che giấu một mối quan hệ tiềm ẩn phức tạp.

establishing unrelatedness is crucial for ensuring a fair trial.

Việc xác lập tính không liên quan là rất quan trọng để đảm bảo một phiên tòa công bằng.

the findings underscored the unrelatedness of the two concepts.

Kết quả nghiên cứu nhấn mạnh tính không liên quan giữa hai khái niệm.

we analyzed the data to assess the extent of unrelatedness.

Chúng tôi phân tích dữ liệu để đánh giá mức độ không liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay