| số nhiều | unrelatednesses |
unrelatedness of data
không liên quan của dữ liệu
demonstrating unrelatedness
chứng minh tính không liên quan
assessing unrelatedness
đánh giá tính không liên quan
high unrelatedness
tính không liên quan cao
unrelatedness analysis
phân tích tính không liên quan
proving unrelatedness
chứng minh tính không liên quan
unrelatedness factor
yếu tố không liên quan
measuring unrelatedness
đo lường tính không liên quan
avoiding unrelatedness
tránh tính không liên quan
unrelatedness exists
tính không liên quan tồn tại
the complete lack of relatedness between the two events was striking.
Việc thiếu hoàn toàn mối liên hệ giữa hai sự kiện đó thật sự gây ấn tượng.
we highlighted the unrelatedness of the data points in our report.
Chúng tôi đã nhấn mạnh tính không liên quan của các điểm dữ liệu trong báo cáo của mình.
the study investigated the potential for demonstrating unrelatedness.
Nghiên cứu đã điều tra khả năng chứng minh tính không liên quan.
despite appearances, there was a significant degree of unrelatedness.
Dù có vẻ ngoài như vậy, vẫn có mức độ không liên quan đáng kể.
the judge emphasized the unrelatedness of the evidence to the case.
Thẩm phán nhấn mạnh tính không liên quan của bằng chứng đối với vụ việc.
statistical analysis confirmed the high degree of unrelatedness observed.
Phân tích thống kê đã xác nhận mức độ không liên quan cao được quan sát.
the researchers focused on demonstrating the unrelatedness of the variables.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc chứng minh tính không liên quan của các biến số.
the apparent unrelatedness masked a complex underlying relationship.
Tính không liên quan bề ngoài đã che giấu một mối quan hệ tiềm ẩn phức tạp.
establishing unrelatedness is crucial for ensuring a fair trial.
Việc xác lập tính không liên quan là rất quan trọng để đảm bảo một phiên tòa công bằng.
the findings underscored the unrelatedness of the two concepts.
Kết quả nghiên cứu nhấn mạnh tính không liên quan giữa hai khái niệm.
we analyzed the data to assess the extent of unrelatedness.
Chúng tôi phân tích dữ liệu để đánh giá mức độ không liên quan.
unrelatedness of data
không liên quan của dữ liệu
demonstrating unrelatedness
chứng minh tính không liên quan
assessing unrelatedness
đánh giá tính không liên quan
high unrelatedness
tính không liên quan cao
unrelatedness analysis
phân tích tính không liên quan
proving unrelatedness
chứng minh tính không liên quan
unrelatedness factor
yếu tố không liên quan
measuring unrelatedness
đo lường tính không liên quan
avoiding unrelatedness
tránh tính không liên quan
unrelatedness exists
tính không liên quan tồn tại
the complete lack of relatedness between the two events was striking.
Việc thiếu hoàn toàn mối liên hệ giữa hai sự kiện đó thật sự gây ấn tượng.
we highlighted the unrelatedness of the data points in our report.
Chúng tôi đã nhấn mạnh tính không liên quan của các điểm dữ liệu trong báo cáo của mình.
the study investigated the potential for demonstrating unrelatedness.
Nghiên cứu đã điều tra khả năng chứng minh tính không liên quan.
despite appearances, there was a significant degree of unrelatedness.
Dù có vẻ ngoài như vậy, vẫn có mức độ không liên quan đáng kể.
the judge emphasized the unrelatedness of the evidence to the case.
Thẩm phán nhấn mạnh tính không liên quan của bằng chứng đối với vụ việc.
statistical analysis confirmed the high degree of unrelatedness observed.
Phân tích thống kê đã xác nhận mức độ không liên quan cao được quan sát.
the researchers focused on demonstrating the unrelatedness of the variables.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc chứng minh tính không liên quan của các biến số.
the apparent unrelatedness masked a complex underlying relationship.
Tính không liên quan bề ngoài đã che giấu một mối quan hệ tiềm ẩn phức tạp.
establishing unrelatedness is crucial for ensuring a fair trial.
Việc xác lập tính không liên quan là rất quan trọng để đảm bảo một phiên tòa công bằng.
the findings underscored the unrelatedness of the two concepts.
Kết quả nghiên cứu nhấn mạnh tính không liên quan giữa hai khái niệm.
we analyzed the data to assess the extent of unrelatedness.
Chúng tôi phân tích dữ liệu để đánh giá mức độ không liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay