unremarkability

[Mỹ]//ˌʌnrɪˌmɑːkəˈbɪləti//
[Anh]//ˌʌnrɪˌmɑːrkəˈbɪləti//

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái bình thường; tính bình thường; sự thiếu những điều đáng chú ý hoặc nổi bật; sự việc thu hút ít sự chú ý hoặc bình luận vì không có điều gì đáng kể.

Cụm từ & Cách kết hợp

utter unremarkability

Vietnamese_translation

sheer unremarkability

Vietnamese_translation

total unremarkability

Vietnamese_translation

complete unremarkability

Vietnamese_translation

unremarkability of

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unremarkability of the report helped it pass without controversy.

Sự tầm thường của báo cáo đã giúp nó được thông qua mà không có bất kỳ tranh cãi nào.

she embraced the unremarkability of daily routines and found peace in them.

Cô ấy đón nhận sự tầm thường của những thói quen hàng ngày và tìm thấy sự bình yên trong đó.

the unremarkability of his outfit made him blend into the crowd.

Sự tầm thường của bộ đồ anh mặc khiến anh hòa vào đám đông.

critics noted the unremarkability of the plot despite strong acting.

Các nhà phê bình nhận thấy sự tầm thường của cốt truyện dù diễn xuất rất mạnh.

in its unremarkability, the town revealed a quiet charm.

Trong sự tầm thường của nó, thị trấn đã bộc lộ một vẻ quyến rũ yên bình.

the unremarkability of the design kept the focus on usability.

Sự tầm thường của thiết kế đã giữ trọng tâm vào tính hữu dụng.

he underestimated how the unremarkability of the details would matter later.

Anh ấy đã đánh giá thấp việc sự tầm thường của các chi tiết sẽ quan trọng sau này.

the unremarkability of the meeting was a welcome relief.

Sự tầm thường của cuộc họp là một sự cứu rỗi đáng hoan nghênh.

they hid the evidence in the unremarkability of ordinary paperwork.

Họ giấu bằng chứng trong sự tầm thường của các loại giấy tờ thường ngày.

her prose deliberately sought unremarkability to sound transparent.

Tác phẩm của cô cố ý hướng đến sự tầm thường để nghe có vẻ trong suốt.

the unremarkability of his background gave him an advantage in the role.

Sự tầm thường của quá khứ anh đã mang lại cho anh một lợi thế trong vai diễn.

the unremarkability of the interface reduced distractions for new users.

Sự tầm thường của giao diện đã giảm bớt sự phân tâm cho người dùng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay