unremarkedness

[Mỹ]/ˌʌnrɪˈmɑːkɪdnəs/
[Anh]/ˌʌnrɪˈmɑːrkɪdnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không đáng chú ý; không thu hút sự chú ý đặc biệt; sự thiếu các đặc điểm nổi bật hoặc tiêu biểu; tính bình thường; tình trạng không được chú ý hoặc không có điều gì đáng nói.

Cụm từ & Cách kết hợp

in unremarkedness

Vietnamese_translation

the unremarkedness of

Vietnamese_translation

utter unremarkedness

Vietnamese_translation

sheer unremarkedness

Vietnamese_translation

this unremarkedness

Vietnamese_translation

such unremarkedness

Vietnamese_translation

their unremarkedness

Vietnamese_translation

remarkable unremarkedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his contributions went unnoticed for years due to their unremarkedness.

Các đóng góp của anh ấy đã không được chú ý trong nhiều năm do tính bình thường của chúng.

she found comfort in the unremarkedness of her daily routine.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong tính bình thường của thói quen hàng ngày của mình.

the unremarkedness of the small town was its greatest charm.

Tính bình thường của ngôi thị trấn nhỏ là điểm hấp dẫn lớn nhất của nó.

despite his fame, he craved unremarkedness and privacy.

Dù nổi tiếng, anh ấy khao khát sự bình thường và sự riêng tư.

the unremarkedness of her gesture revealed her true character.

Tính bình thường của cử chỉ của cô ấy đã phơi bày tính cách thật của cô.

he preferred the unremarkedness of working behind the scenes.

Anh ấy ưa thích sự bình thường khi làm việc ở hậu trường.

the unremarkedness of the old building made it easy to overlook.

Tính bình thường của tòa nhà cũ khiến nó dễ bị bỏ qua.

there is a certain beauty in the unremarkedness of ordinary life.

Có một vẻ đẹp nhất định trong tính bình thường của cuộc sống thường ngày.

the unremarkedness of his success was surprising given his hard work.

Tính bình thường của thành công của anh ấy thật đáng ngạc nhiên cho thấy sự nỗ lực của anh ấy.

she embraced the unremarkedness of middle age with grace.

Cô ấy đón nhận tính bình thường của tuổi trung niên một cách thanh nhã.

the unremarkedness of the evidence led to the case being dismissed.

Tính bình thường của bằng chứng đã dẫn đến việc vụ việc bị từ chối.

his unremarkedness was a deliberate choice rather than a lack of talent.

Tính bình thường của anh ấy là một lựa chọn cố ý chứ không phải do thiếu tài năng.

the unremarkedness of her achievements hid years of dedication.

Tính bình thường của thành tựu của cô ấy đã che giấu nhiều năm cống hiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay