unrespected authority
sự uy quyền bị coi thường
feeling unrespected
cảm thấy bị coi thường
was unrespected
bị coi thường
unrespected opinions
ý kiến bị coi thường
highly unrespected
bị coi thường rất nhiều
unrespected views
quan điểm bị coi thường
be unrespected
bị coi thường
unrespected treatment
sự đối xử bị coi thường
unrespected elders
người lớn bị coi thường
unrespected voice
giọng nói bị coi thường
the unrespected opinion was largely ignored by the committee.
Ý kiến không được tôn trọng đã bị bỏ qua phần lớn bởi ủy ban.
he felt unrespected after being constantly interrupted during the meeting.
Anh cảm thấy không được tôn trọng sau khi bị liên tục ngắt lời trong cuộc họp.
the unrespected employee decided to look for a new job.
Nhân viên không được tôn trọng đã quyết định tìm một công việc mới.
she was an unrespected figure in the academic community.
Cô là một nhân vật không được tôn trọng trong cộng đồng học thuật.
the unrespected traditions were slowly fading away.
Những truyền thống không được tôn trọng đang dần biến mất.
his unrespected advice was never taken seriously.
Lời khuyên không được tôn trọng của anh ta chưa bao giờ được coi trọng.
the unrespected boundaries were frequently crossed by his colleagues.
Ranh giới không được tôn trọng thường xuyên bị các đồng nghiệp của anh ta vi phạm.
it's disheartening to feel unrespected by your own family.
Thật thất vọng khi cảm thấy không được tôn trọng bởi chính gia đình của bạn.
the unrespected rules led to chaos and disorganization.
Những quy tắc không được tôn trọng đã dẫn đến sự hỗn loạn và mất trật tự.
she expressed her frustration with being unrespected at work.
Cô bày tỏ sự thất vọng của mình về việc không được tôn trọng tại nơi làm việc.
the unrespected elders were sidelined in the decision-making process.
Những người lớn tuổi không được tôn trọng đã bị gạt ra ngoài lề trong quá trình ra quyết định.
unrespected authority
sự uy quyền bị coi thường
feeling unrespected
cảm thấy bị coi thường
was unrespected
bị coi thường
unrespected opinions
ý kiến bị coi thường
highly unrespected
bị coi thường rất nhiều
unrespected views
quan điểm bị coi thường
be unrespected
bị coi thường
unrespected treatment
sự đối xử bị coi thường
unrespected elders
người lớn bị coi thường
unrespected voice
giọng nói bị coi thường
the unrespected opinion was largely ignored by the committee.
Ý kiến không được tôn trọng đã bị bỏ qua phần lớn bởi ủy ban.
he felt unrespected after being constantly interrupted during the meeting.
Anh cảm thấy không được tôn trọng sau khi bị liên tục ngắt lời trong cuộc họp.
the unrespected employee decided to look for a new job.
Nhân viên không được tôn trọng đã quyết định tìm một công việc mới.
she was an unrespected figure in the academic community.
Cô là một nhân vật không được tôn trọng trong cộng đồng học thuật.
the unrespected traditions were slowly fading away.
Những truyền thống không được tôn trọng đang dần biến mất.
his unrespected advice was never taken seriously.
Lời khuyên không được tôn trọng của anh ta chưa bao giờ được coi trọng.
the unrespected boundaries were frequently crossed by his colleagues.
Ranh giới không được tôn trọng thường xuyên bị các đồng nghiệp của anh ta vi phạm.
it's disheartening to feel unrespected by your own family.
Thật thất vọng khi cảm thấy không được tôn trọng bởi chính gia đình của bạn.
the unrespected rules led to chaos and disorganization.
Những quy tắc không được tôn trọng đã dẫn đến sự hỗn loạn và mất trật tự.
she expressed her frustration with being unrespected at work.
Cô bày tỏ sự thất vọng của mình về việc không được tôn trọng tại nơi làm việc.
the unrespected elders were sidelined in the decision-making process.
Những người lớn tuổi không được tôn trọng đã bị gạt ra ngoài lề trong quá trình ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay