total unsalvageability
Vietnamese_translation
unsalvageability confirmed
Vietnamese_translation
the insurer declared the car’s unsalvageability after the frame damage was confirmed.
Người bảo hiểm đã tuyên bố xe không thể cứu được sau khi xác nhận thiệt hại khung xe.
engineers documented the bridge’s unsalvageability in the final structural report.
Kỹ sư đã ghi nhận tính không thể cứu được của cây cầu trong báo cáo cấu trúc cuối cùng.
the audit revealed the project’s unsalvageability due to missing records and broken controls.
Kiểm toán đã phơi bày tính không thể cứu được của dự án do thiếu hồ sơ và hệ thống kiểm soát bị phá vỡ.
after months of delays, the team reached a consensus on the plan’s unsalvageability.
Sau nhiều tháng chậm trễ, nhóm đã đạt được sự đồng thuận về tính không thể cứu được của kế hoạch.
her analysis argued for the policy’s unsalvageability under current budget constraints.
Phân tích của cô ấy lập luận rằng chính sách không thể cứu được trong các hạn chế ngân sách hiện tại.
the referee’s report emphasized the manuscript’s unsalvageability without a complete rewrite.
Báo cáo của trọng tài nhấn mạnh tính không thể cứu được của bản thảo mà không có việc viết lại hoàn toàn.
they presented clear evidence of the database’s unsalvageability after the ransomware attack.
Họ đã trình bày bằng chứng rõ ràng về tính không thể cứu được của cơ sở dữ liệu sau cuộc tấn công mã tống tiền.
clinicians discussed the patient’s prognosis and the tumor’s unsalvageability at the board meeting.
Các bác sĩ đã thảo luận về tiên lượng của bệnh nhân và tính không thể cứu được của khối u tại cuộc họp hội đồng.
the contractor admitted the roof’s unsalvageability and recommended full replacement.
Người thầu đã thừa nhận tính không thể cứu được của mái nhà và đề xuất thay thế hoàn toàn.
investigators concluded the fire scene’s unsalvageability for forensic recovery.
Các điều tra viên đã kết luận rằng hiện trường vụ cháy không thể phục hồi cho việc điều tra pháp y.
despite aggressive troubleshooting, the committee affirmed the system’s unsalvageability.
Dù đã thực hiện các biện pháp khắc phục lỗi tích cực, ủy ban vẫn khẳng định tính không thể cứu được của hệ thống.
the report cited corrosion and fatigue as causes of the vessel’s unsalvageability.
Báo cáo đã nêu ra sự ăn mòn và mệt mỏi là nguyên nhân gây ra tính không thể cứu được của phương tiện.
total unsalvageability
Vietnamese_translation
unsalvageability confirmed
Vietnamese_translation
the insurer declared the car’s unsalvageability after the frame damage was confirmed.
Người bảo hiểm đã tuyên bố xe không thể cứu được sau khi xác nhận thiệt hại khung xe.
engineers documented the bridge’s unsalvageability in the final structural report.
Kỹ sư đã ghi nhận tính không thể cứu được của cây cầu trong báo cáo cấu trúc cuối cùng.
the audit revealed the project’s unsalvageability due to missing records and broken controls.
Kiểm toán đã phơi bày tính không thể cứu được của dự án do thiếu hồ sơ và hệ thống kiểm soát bị phá vỡ.
after months of delays, the team reached a consensus on the plan’s unsalvageability.
Sau nhiều tháng chậm trễ, nhóm đã đạt được sự đồng thuận về tính không thể cứu được của kế hoạch.
her analysis argued for the policy’s unsalvageability under current budget constraints.
Phân tích của cô ấy lập luận rằng chính sách không thể cứu được trong các hạn chế ngân sách hiện tại.
the referee’s report emphasized the manuscript’s unsalvageability without a complete rewrite.
Báo cáo của trọng tài nhấn mạnh tính không thể cứu được của bản thảo mà không có việc viết lại hoàn toàn.
they presented clear evidence of the database’s unsalvageability after the ransomware attack.
Họ đã trình bày bằng chứng rõ ràng về tính không thể cứu được của cơ sở dữ liệu sau cuộc tấn công mã tống tiền.
clinicians discussed the patient’s prognosis and the tumor’s unsalvageability at the board meeting.
Các bác sĩ đã thảo luận về tiên lượng của bệnh nhân và tính không thể cứu được của khối u tại cuộc họp hội đồng.
the contractor admitted the roof’s unsalvageability and recommended full replacement.
Người thầu đã thừa nhận tính không thể cứu được của mái nhà và đề xuất thay thế hoàn toàn.
investigators concluded the fire scene’s unsalvageability for forensic recovery.
Các điều tra viên đã kết luận rằng hiện trường vụ cháy không thể phục hồi cho việc điều tra pháp y.
despite aggressive troubleshooting, the committee affirmed the system’s unsalvageability.
Dù đã thực hiện các biện pháp khắc phục lỗi tích cực, ủy ban vẫn khẳng định tính không thể cứu được của hệ thống.
the report cited corrosion and fatigue as causes of the vessel’s unsalvageability.
Báo cáo đã nêu ra sự ăn mòn và mệt mỏi là nguyên nhân gây ra tính không thể cứu được của phương tiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay