unseenness

[Mỹ]//ʌnˈsiːnnəs//
[Anh]//ʌnˈsiːnnəs//

Dịch

n. trạng thái hoặc tình trạng không bị nhìn thấy; sự không thể nhìn thấy hoặc vẫn ở ngoài tầm nhìn; sự thiếu quan sát, chú ý hoặc công nhận; sự mờ đục; phẩm chất của việc không được biết đến hoặc không quen thuộc vì nó chưa từng được gặp hoặc nhận thức; (văn học) sự ẩn mình; tình trạng bị che giấu.

Câu ví dụ

the unseenness of the deep ocean still fascinates marine scientists.

Sự khó nắm bắt của đại dương sâu vẫn còn gây ra sự thích thú cho các nhà khoa học biển.

in the dim corridor, the unseenness of the corners made her slow down.

Trong hành lang tối tăm, sự khó nắm bắt của các góc khiến cô ấy chậm lại.

the unseenness of the virus in the early days led to careless choices.

Sự khó nắm bắt của virus trong những ngày đầu đã dẫn đến những lựa chọn bất cẩn.

urban planners must consider the unseenness of underground utilities.

Các nhà quy hoạch đô thị phải cân nhắc sự khó nắm bắt của các công trình ngầm.

we underestimate the unseenness of structural damage after a minor quake.

Chúng ta đánh giá thấp sự khó nắm bắt của thiệt hại về cấu trúc sau một trận động đất nhỏ.

the artist played with the unseenness of negative space to create tension.

Nghệ sĩ đã chơi đùa với sự khó nắm bắt của khoảng trống âm để tạo ra sự căng thẳng.

his confidence came from the unseenness of his doubts to everyone else.

Sự tự tin của anh ấy đến từ sự khó nắm bắt của những nghi ngờ của anh ấy đối với mọi người khác.

the unseenness of a quiet act of kindness can be its greatest strength.

Sự khó nắm bắt của một hành động tử tế thầm lặng có thể là sức mạnh lớn nhất của nó.

security teams worry about the unseenness of insider threats.

Các đội ngũ an ninh lo lắng về sự khó nắm bắt của các mối đe dọa từ bên trong.

the unseenness of bias in hiring decisions is hard to measure.

Sự khó nắm bắt của sự thiên vị trong các quyết định tuyển dụng rất khó đo lường.

in winter, the unseenness of black ice turns roads into traps.

Vào mùa đông, sự khó nắm bắt của băng đen biến đường đi thành những cái bẫy.

meditation helped him accept the unseenness of the future without panic.

Thiền định giúp anh ấy chấp nhận sự khó nắm bắt của tương lai mà không hoảng loạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay