unsettlingly quiet
thật sự yên tĩnh đến đáng sợ
unsettlingly similar
giống nhau đến đáng sợ
unsettlingly fast
nhANH đến đáng sợ
unsettlingly calm
thật sự bình tĩnh đến đáng sợ
unsettlingly bright
sáng đến đáng sợ
unsettlingly close
gần đến đáng sợ
unsettlingly familiar
quen thuộc đến đáng sợ
unsettlingly polite
lịch sự đến đáng sợ
unsettlingly persistent
kiên trì đến đáng sợ
unsettlingly long
dài đến đáng sợ
the silence hung unsettlingly in the old house.
Âm thanh im lặng treo lửng một cách đáng sợ trong ngôi nhà cũ.
he smiled unsettlingly, a glint in his eyes.
Ông mỉm cười một cách đáng sợ, ánh mắt lấp lánh.
the news reports were unsettlingly graphic.
Các bản tin báo cáo một cách đáng sợ đầy hình ảnh.
the child stared unsettlingly at the flickering light.
Trẻ em nhìn chăm chú một cách đáng sợ vào ánh sáng nhấp nháy.
the music played unsettlingly loud through the speakers.
Bài hát phát ra một cách đáng sợ lớn qua loa.
the situation escalated unsettlingly quickly.
Tình hình nhanh chóng leo thang một cách đáng sợ.
she felt unsettledly aware of being watched.
Cô cảm thấy một cách đáng sợ rằng mình đang bị theo dõi.
the painting’s subject matter was unsettlingly bizarre.
Chủ đề của bức tranh là một thứ đáng sợ kỳ lạ.
the room was lit unsettlingly by a single candle.
Phòng được thắp sáng một cách đáng sợ bởi một ngọn nến.
the wind howled unsettlingly around the cabin.
Gió gào thét một cách đáng sợ quanh cabin.
the stillness of the lake was unsettlingly perfect.
Độ im lặng của hồ nước là một sự hoàn hảo đáng sợ.
unsettlingly quiet
thật sự yên tĩnh đến đáng sợ
unsettlingly similar
giống nhau đến đáng sợ
unsettlingly fast
nhANH đến đáng sợ
unsettlingly calm
thật sự bình tĩnh đến đáng sợ
unsettlingly bright
sáng đến đáng sợ
unsettlingly close
gần đến đáng sợ
unsettlingly familiar
quen thuộc đến đáng sợ
unsettlingly polite
lịch sự đến đáng sợ
unsettlingly persistent
kiên trì đến đáng sợ
unsettlingly long
dài đến đáng sợ
the silence hung unsettlingly in the old house.
Âm thanh im lặng treo lửng một cách đáng sợ trong ngôi nhà cũ.
he smiled unsettlingly, a glint in his eyes.
Ông mỉm cười một cách đáng sợ, ánh mắt lấp lánh.
the news reports were unsettlingly graphic.
Các bản tin báo cáo một cách đáng sợ đầy hình ảnh.
the child stared unsettlingly at the flickering light.
Trẻ em nhìn chăm chú một cách đáng sợ vào ánh sáng nhấp nháy.
the music played unsettlingly loud through the speakers.
Bài hát phát ra một cách đáng sợ lớn qua loa.
the situation escalated unsettlingly quickly.
Tình hình nhanh chóng leo thang một cách đáng sợ.
she felt unsettledly aware of being watched.
Cô cảm thấy một cách đáng sợ rằng mình đang bị theo dõi.
the painting’s subject matter was unsettlingly bizarre.
Chủ đề của bức tranh là một thứ đáng sợ kỳ lạ.
the room was lit unsettlingly by a single candle.
Phòng được thắp sáng một cách đáng sợ bởi một ngọn nến.
the wind howled unsettlingly around the cabin.
Gió gào thét một cách đáng sợ quanh cabin.
the stillness of the lake was unsettlingly perfect.
Độ im lặng của hồ nước là một sự hoàn hảo đáng sợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay