unshackling

[Mỹ]/ʌnˈʃækəlɪŋ/
[Anh]/ʌnˈʃækəlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.-ing: hiện phân từ của unshackle; làm cho giải phóng khỏi xiềng xích hoặc các ràng buộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

unshackling from

khỏi

unshackling potential

tiềm năng

unshackling creativity

sự sáng tạo

unshackling energy

năng lượng

unshackling minds

não bộ

unshackling spirit

tinh thần

unshackling growth

sự phát triển

unshackling innovation

sự đổi mới

unshackling ourselves

chúng ta

unshackling the

thế nào

Câu ví dụ

the company is unshackling its full potential by embracing flexible work arrangements.

Doanh nghiệp đang phát huy đầy đủ tiềm năng của mình bằng cách chấp nhận các hình thức làm việc linh hoạt.

reformers are unshackling the economy from decades of restrictive policies.

Các nhà cải cách đang giải phóng nền kinh tế khỏi hàng thập kỷ chính sách hà khắc.

she found freedom in unshackling herself from society's unrealistic expectations.

Cô ấy tìm thấy tự do khi giải phóng bản thân khỏi những kỳ vọng phi thực tế của xã hội.

the new technology is unshackling creativity in ways we never imagined.

Công nghệ mới đang giải phóng sự sáng tạo theo những cách mà chúng ta chưa từng hình dung.

education reform aims at unshackling young minds from rigid testing systems.

Cải cách giáo dục nhằm giải phóng tâm trí trẻ em khỏi các hệ thống kiểm tra cứng nhắc.

the documentary explores unshackling the human spirit from the chains of oppression.

Bộ phim tài liệu khám phá việc giải phóng tinh thần con người khỏi những xiềng xích của áp bức.

artists play a crucial role in unshackling cultural expression from censorship.

Những nghệ sĩ đóng vai trò then chốt trong việc giải phóng sự thể hiện văn hóa khỏi kiểm duyệt.

the movement seeks unshackling communities from the cycle of generational poverty.

Phong trào này hướng tới việc giải phóng các cộng đồng khỏi vòng xoáy nghèo đói qua các thế hệ.

meditation helps in unshackling the mind from anxiety and negative thoughts.

Thiền giúp giải phóng tâm trí khỏi lo âu và những suy nghĩ tiêu cực.

historical revisionism involves unshackling national identity from colonial narratives.

Chủ nghĩa hiện đại hóa lịch sử liên quan đến việc giải phóng bản sắc dân tộc khỏi các câu chuyện thuộc địa.

the startup is unshackling traditional business models through digital innovation.

Start-up này đang giải phóng các mô hình kinh doanh truyền thống thông qua đổi mới số.

freedom comes from unshackling oneself from the fear of failure.

Tự do đến từ việc giải phóng bản thân khỏi nỗi sợ thất bại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay