unsurpassed quality
chất lượng vượt trội
unsurpassed beauty
vẻ đẹp vượt trội
unsurpassed performance
hiệu suất vượt trội
be unsurpassed in excellence
không có gì sánh bằng về sự xuất sắc
The chef's culinary skills are unsurpassed.
Kỹ năng nấu ăn của đầu bếp là không gì sánh bằng.
Her dedication to her work is unsurpassed by anyone in the company.
Sự tận tâm của cô ấy với công việc là không gì sánh bằng so với bất kỳ ai trong công ty.
The beauty of the sunset was unsurpassed.
Vẻ đẹp của hoàng hôn là không gì sánh bằng.
His knowledge of ancient history is unsurpassed.
Kiến thức của anh ấy về lịch sử cổ đại là không gì sánh bằng.
The company's commitment to quality is unsurpassed in the industry.
Cam kết về chất lượng của công ty là không gì sánh bằng trong ngành.
Their customer service is unsurpassed.
Dịch vụ khách hàng của họ là không gì sánh bằng.
The team's teamwork is unsurpassed.
Tinh thần đồng đội của nhóm là không gì sánh bằng.
The hotel offers unsurpassed views of the city skyline.
Khách sạn cung cấp tầm nhìn không gì sánh bằng về đường chân trời thành phố.
Her talent for painting is unsurpassed.
Tài năng hội họa của cô ấy là không gì sánh bằng.
The singer's vocal range is unsurpassed.
Phạm vi giọng hát của ca sĩ là không gì sánh bằng.
This vow she kept with unsurpassed devotion.
Cô ấy đã giữ lời thề này với sự tận tâm vô song.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeThe process sweeps from hyperactive America to Europe and reaches the emerging countries with unsurpassed might.
Quy trình lan rộng từ nước Mỹ hăng hái đến châu Âu và vươn tới các nước mới nổi với sức mạnh vô song.
Nguồn: 1997-2009 Yearly Exam Papers for Graduate School Entrance English (Reading Section)You’ll have unsurpassed vitality and energy. You’ll expand your vocabulary, meet new people; and you’ll have a healthier lifestyle.
Bạn sẽ có sự sống động và năng lượng vô song. Bạn sẽ mở rộng vốn từ vựng, gặp gỡ những người mới; và bạn sẽ có một lối sống lành mạnh hơn.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThis constant, high-payload capacity is unsurpassed by current aircraft in communications and surveillance tasks.
Khả năng mang tải cao và ổn định này vượt trội hơn so với các máy bay hiện tại trong các nhiệm vụ liên lạc và giám sát.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaWhile Hamilton's oratory was unsurpassed, Burr made concise and convincing arguments to the court.
Mặc dù khả năng hùng biện của Hamilton là vô song, Burr đã đưa ra những lập luận ngắn gọn và thuyết phục trước tòa.
Nguồn: Character ProfileRested in the Pacific Ocean, Mauna Kea's peak rises above the bulk of our planet's dense atmosphere, where conditions allow telescopes to obtain images of unsurpassed clarity.
Nằm trên Thái Bình Dương, đỉnh Mauna Kea vươn lên trên phần lớn bầu khí quyển dày đặc của hành tinh chúng ta, nơi điều kiện cho phép các kính thiên văn thu được những hình ảnh rõ ràng vô song.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.Behind these ancient doors, some of Buddhism's finest murals tell a story of one of the greatest civilizations in Asia one that in its heyday was unsurpassed across the Himalayas.
Phía sau những cánh cửa cổ kính này, một số bức bích họa đẹp nhất của Phật giáo kể về câu chuyện của một trong những nền văn minh vĩ đại nhất ở châu Á, một nền văn minh mà ở thời kỳ đỉnh cao, không gì sánh bằng trên dãy Himalaya.
Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynastyunsurpassed quality
chất lượng vượt trội
unsurpassed beauty
vẻ đẹp vượt trội
unsurpassed performance
hiệu suất vượt trội
be unsurpassed in excellence
không có gì sánh bằng về sự xuất sắc
The chef's culinary skills are unsurpassed.
Kỹ năng nấu ăn của đầu bếp là không gì sánh bằng.
Her dedication to her work is unsurpassed by anyone in the company.
Sự tận tâm của cô ấy với công việc là không gì sánh bằng so với bất kỳ ai trong công ty.
The beauty of the sunset was unsurpassed.
Vẻ đẹp của hoàng hôn là không gì sánh bằng.
His knowledge of ancient history is unsurpassed.
Kiến thức của anh ấy về lịch sử cổ đại là không gì sánh bằng.
The company's commitment to quality is unsurpassed in the industry.
Cam kết về chất lượng của công ty là không gì sánh bằng trong ngành.
Their customer service is unsurpassed.
Dịch vụ khách hàng của họ là không gì sánh bằng.
The team's teamwork is unsurpassed.
Tinh thần đồng đội của nhóm là không gì sánh bằng.
The hotel offers unsurpassed views of the city skyline.
Khách sạn cung cấp tầm nhìn không gì sánh bằng về đường chân trời thành phố.
Her talent for painting is unsurpassed.
Tài năng hội họa của cô ấy là không gì sánh bằng.
The singer's vocal range is unsurpassed.
Phạm vi giọng hát của ca sĩ là không gì sánh bằng.
This vow she kept with unsurpassed devotion.
Cô ấy đã giữ lời thề này với sự tận tâm vô song.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeThe process sweeps from hyperactive America to Europe and reaches the emerging countries with unsurpassed might.
Quy trình lan rộng từ nước Mỹ hăng hái đến châu Âu và vươn tới các nước mới nổi với sức mạnh vô song.
Nguồn: 1997-2009 Yearly Exam Papers for Graduate School Entrance English (Reading Section)You’ll have unsurpassed vitality and energy. You’ll expand your vocabulary, meet new people; and you’ll have a healthier lifestyle.
Bạn sẽ có sự sống động và năng lượng vô song. Bạn sẽ mở rộng vốn từ vựng, gặp gỡ những người mới; và bạn sẽ có một lối sống lành mạnh hơn.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThis constant, high-payload capacity is unsurpassed by current aircraft in communications and surveillance tasks.
Khả năng mang tải cao và ổn định này vượt trội hơn so với các máy bay hiện tại trong các nhiệm vụ liên lạc và giám sát.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaWhile Hamilton's oratory was unsurpassed, Burr made concise and convincing arguments to the court.
Mặc dù khả năng hùng biện của Hamilton là vô song, Burr đã đưa ra những lập luận ngắn gọn và thuyết phục trước tòa.
Nguồn: Character ProfileRested in the Pacific Ocean, Mauna Kea's peak rises above the bulk of our planet's dense atmosphere, where conditions allow telescopes to obtain images of unsurpassed clarity.
Nằm trên Thái Bình Dương, đỉnh Mauna Kea vươn lên trên phần lớn bầu khí quyển dày đặc của hành tinh chúng ta, nơi điều kiện cho phép các kính thiên văn thu được những hình ảnh rõ ràng vô song.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.Behind these ancient doors, some of Buddhism's finest murals tell a story of one of the greatest civilizations in Asia one that in its heyday was unsurpassed across the Himalayas.
Phía sau những cánh cửa cổ kính này, một số bức bích họa đẹp nhất của Phật giáo kể về câu chuyện của một trong những nền văn minh vĩ đại nhất ở châu Á, một nền văn minh mà ở thời kỳ đỉnh cao, không gì sánh bằng trên dãy Himalaya.
Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan DynastyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay