untrainable dog
con chó không thể huấn luyện
being untrainable
việc không thể huấn luyện
considered untrainable
được coi là không thể huấn luyện
quite untrainable
rất không thể huấn luyện
inherently untrainable
bản chất không thể huấn luyện
deemed untrainable
được đánh giá là không thể huấn luyện
untrainable child
trẻ em không thể huấn luyện
appallingly untrainable
thật kinh khủng khi không thể huấn luyện
simply untrainable
đơn giản là không thể huấn luyện
profoundly untrainable
thâm thúy không thể huấn luyện
the rescue dog was deemed untrainable due to its aggressive tendencies.
Chú chó cứu hộ được cho là không thể huấn luyện do tính cách hung hăng của nó.
despite numerous attempts, the software proved utterly untrainable.
Dù đã có nhiều nỗ lực, phần mềm này vẫn hoàn toàn không thể huấn luyện được.
he considered the new intern untrainable after observing their lack of focus.
Anh ta cho rằng thực tập sinh mới không thể huấn luyện được sau khi quan sát thấy họ thiếu tập trung.
the old racehorse was considered untrainable for new disciplines.
Người ta cho rằng con ngựa đua già này không thể huấn luyện được cho các lĩnh vực mới.
the system's architecture made it practically untrainable with standard methods.
Cấu trúc của hệ thống khiến nó gần như không thể huấn luyện được bằng các phương pháp tiêu chuẩn.
we reluctantly concluded that the employee was essentially untrainable in sales.
Chúng tôi miễn cưỡng kết luận rằng nhân viên này cơ bản không thể huấn luyện được trong lĩnh vực bán hàng.
the model was declared untrainable on the limited dataset provided.
Mô hình đã được tuyên bố là không thể huấn luyện được trên bộ dữ liệu giới hạn được cung cấp.
the algorithm was found to be untrainable with the current hardware.
Thuật toán được phát hiện là không thể huấn luyện được với phần cứng hiện tại.
the child's behavior was so erratic, they seemed untrainable.
Hành vi của đứa trẻ quá bất ổn, khiến họ dường như không thể huấn luyện được.
the team acknowledged the project lead was untrainable in project management.
Đội ngũ thừa nhận rằng trưởng dự án không thể huấn luyện được trong quản lý dự án.
the ai model was deemed untrainable for nuanced language understanding.
Mô hình AI được cho là không thể huấn luyện được để hiểu ngôn ngữ tinh tế.
untrainable dog
con chó không thể huấn luyện
being untrainable
việc không thể huấn luyện
considered untrainable
được coi là không thể huấn luyện
quite untrainable
rất không thể huấn luyện
inherently untrainable
bản chất không thể huấn luyện
deemed untrainable
được đánh giá là không thể huấn luyện
untrainable child
trẻ em không thể huấn luyện
appallingly untrainable
thật kinh khủng khi không thể huấn luyện
simply untrainable
đơn giản là không thể huấn luyện
profoundly untrainable
thâm thúy không thể huấn luyện
the rescue dog was deemed untrainable due to its aggressive tendencies.
Chú chó cứu hộ được cho là không thể huấn luyện do tính cách hung hăng của nó.
despite numerous attempts, the software proved utterly untrainable.
Dù đã có nhiều nỗ lực, phần mềm này vẫn hoàn toàn không thể huấn luyện được.
he considered the new intern untrainable after observing their lack of focus.
Anh ta cho rằng thực tập sinh mới không thể huấn luyện được sau khi quan sát thấy họ thiếu tập trung.
the old racehorse was considered untrainable for new disciplines.
Người ta cho rằng con ngựa đua già này không thể huấn luyện được cho các lĩnh vực mới.
the system's architecture made it practically untrainable with standard methods.
Cấu trúc của hệ thống khiến nó gần như không thể huấn luyện được bằng các phương pháp tiêu chuẩn.
we reluctantly concluded that the employee was essentially untrainable in sales.
Chúng tôi miễn cưỡng kết luận rằng nhân viên này cơ bản không thể huấn luyện được trong lĩnh vực bán hàng.
the model was declared untrainable on the limited dataset provided.
Mô hình đã được tuyên bố là không thể huấn luyện được trên bộ dữ liệu giới hạn được cung cấp.
the algorithm was found to be untrainable with the current hardware.
Thuật toán được phát hiện là không thể huấn luyện được với phần cứng hiện tại.
the child's behavior was so erratic, they seemed untrainable.
Hành vi của đứa trẻ quá bất ổn, khiến họ dường như không thể huấn luyện được.
the team acknowledged the project lead was untrainable in project management.
Đội ngũ thừa nhận rằng trưởng dự án không thể huấn luyện được trong quản lý dự án.
the ai model was deemed untrainable for nuanced language understanding.
Mô hình AI được cho là không thể huấn luyện được để hiểu ngôn ngữ tinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay