vacillator

[Mỹ]/[ˈvæsɪˌleɪtə]/
[Anh]/[ˈvæsɪˌleɪtə]/

Dịch

n. Một người dao động; người thiếu quyết đoán; Thiết bị chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện bằng cách thay đổi từ trường.
adj. Có xu hướng dao động; thiếu quyết đoán.
Word Forms
số nhiềuvacillators

Cụm từ & Cách kết hợp

career vacillator

người dao động trong sự nghiệp

political vacillator

người dao động trong chính trị

being a vacillator

là một người dao động

chronic vacillator

người dao động mãn tính

vacillator's dilemma

nỗi băn khoăn của người dao động

avoided vacillator

người tránh việc dao động

self-proclaimed vacillator

người tự xưng là người dao động

reluctant vacillator

người dao động miễn cưỡng

vacillating vacillator

người dao động không ngừng

former vacillator

người từng dao động

Câu ví dụ

the committee's decision was delayed by a vacillator on the board.

Quyết định của ủy ban bị hoãn do một người dao động trên hội đồng.

he was a notorious vacillator, unable to commit to a plan.

Ông là một người dao động nổi tiếng, không thể cam kết với một kế hoạch.

her vacillation on the issue frustrated the entire team.

Sự dao động của cô về vấn đề này làm cho toàn bộ đội ngũ thất vọng.

the project suffered due to the vacillator's constant second-guessing.

Dự án bị ảnh hưởng do sự nghi ngờ liên tục của người dao động.

we need someone decisive, not another vacillator in leadership.

Chúng ta cần một người quyết đoán, không phải một người dao động khác trong lãnh đạo.

his vacillation made it difficult to finalize the contract.

Sự dao động của ông khiến việc ký kết hợp đồng trở nên khó khăn.

the vacillator's indecision prolonged the negotiations significantly.

Sự do dự của người dao động đã làm kéo dài đáng kể các cuộc đàm phán.

she's a natural vacillator, always weighing all the options.

Cô là một người dao động tự nhiên, luôn cân nhắc tất cả các lựa chọn.

the manager warned against becoming a vacillator in critical situations.

Người quản lý đã cảnh báo về việc trở thành một người dao động trong các tình huống quan trọng.

his vacillation stemmed from a fear of making the wrong choice.

Sự dao động của ông xuất phát từ nỗi sợ chọn sai quyết định.

avoid becoming a vacillator; make a choice and move forward.

Tránh trở thành một người dao động; hãy đưa ra quyết định và tiến lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay