vents anger
giải tỏa tức giận
vents steam
giải tỏa hơi nước
vents frustration
giải tỏa sự bực tức
vents open
mở van thông gió
vents closed
đóng van thông gió
vents air
giải tỏa không khí
vents heat
giải tỏa nhiệt
vents system
hệ thống thông gió
vents filter
lọc khí thông gió
vents exhaust
hệ thống xả khí
the bathroom vent removed excess moisture.
Quạt thông gió phòng tắm đã loại bỏ độ ẩm dư thừa.
we cleaned the kitchen vents to improve airflow.
Chúng tôi đã làm sạch quạt thông gió nhà bếp để cải thiện luồng không khí.
the car's vents blew warm air on a cold day.
Các quạt thông gió của xe đã thổi không khí ấm vào một ngày lạnh.
the roof vents allowed heat to escape.
Các quạt thông gió mái nhà cho phép nhiệt thoát ra ngoài.
check the vents for dust and debris regularly.
Kiểm tra các quạt thông gió thường xuyên để bụi bẩn và mảnh vụn.
the airplane vents provided oxygen to passengers.
Các quạt thông gió trên máy bay cung cấp oxy cho hành khách.
the computer vents kept the system cool.
Các quạt thông gió của máy tính giữ cho hệ thống mát mẻ.
adjust the vents to direct the airflow.
Điều chỉnh quạt thông gió để hướng luồng không khí.
the building's vents were blocked by leaves.
Các quạt thông gió của tòa nhà bị tắc nghẽn bởi lá cây.
ensure the vents are properly installed.
Đảm bảo các quạt thông gió được lắp đặt đúng cách.
the hvac vents distributed heated air throughout the house.
Các quạt thông gió HVAC phân phối không khí nóng khắp nhà.
vents anger
giải tỏa tức giận
vents steam
giải tỏa hơi nước
vents frustration
giải tỏa sự bực tức
vents open
mở van thông gió
vents closed
đóng van thông gió
vents air
giải tỏa không khí
vents heat
giải tỏa nhiệt
vents system
hệ thống thông gió
vents filter
lọc khí thông gió
vents exhaust
hệ thống xả khí
the bathroom vent removed excess moisture.
Quạt thông gió phòng tắm đã loại bỏ độ ẩm dư thừa.
we cleaned the kitchen vents to improve airflow.
Chúng tôi đã làm sạch quạt thông gió nhà bếp để cải thiện luồng không khí.
the car's vents blew warm air on a cold day.
Các quạt thông gió của xe đã thổi không khí ấm vào một ngày lạnh.
the roof vents allowed heat to escape.
Các quạt thông gió mái nhà cho phép nhiệt thoát ra ngoài.
check the vents for dust and debris regularly.
Kiểm tra các quạt thông gió thường xuyên để bụi bẩn và mảnh vụn.
the airplane vents provided oxygen to passengers.
Các quạt thông gió trên máy bay cung cấp oxy cho hành khách.
the computer vents kept the system cool.
Các quạt thông gió của máy tính giữ cho hệ thống mát mẻ.
adjust the vents to direct the airflow.
Điều chỉnh quạt thông gió để hướng luồng không khí.
the building's vents were blocked by leaves.
Các quạt thông gió của tòa nhà bị tắc nghẽn bởi lá cây.
ensure the vents are properly installed.
Đảm bảo các quạt thông gió được lắp đặt đúng cách.
the hvac vents distributed heated air throughout the house.
Các quạt thông gió HVAC phân phối không khí nóng khắp nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay