venture-backed

[Mỹ]/[ˈventʃəˌbækt]/
[Anh]/[ˈvɛntʃərˌbækt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được tài trợ bởi vốn đầu tư mạo hiểm; đang nhận được vốn từ các công ty đầu tư mạo hiểm; đã nhận được vốn từ các công ty đầu tư mạo hiểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

venture-backed startup

doanh nghiệp khởi nghiệp được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

venture-backed company

doanh nghiệp được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

being venture-backed

được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

venture-backed project

dự án được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

venture-backed firms

các công ty được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

venture-backed success

thành công được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

venture-backed growth

sự phát triển được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

venture-backed business

kinh doanh được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

venture-backed deal

giao dịch được hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm

Câu ví dụ

the venture-backed startup aims to disrupt the market with its innovative technology.

Doanh nghiệp khởi nghiệp được hỗ trợ vốn mạo hiểm nhằm làm thay đổi thị trường bằng công nghệ đổi mới của mình.

we're seeking a venture-backed company to partner with on our next project.

Chúng tôi đang tìm kiếm một công ty được hỗ trợ vốn mạo hiểm để hợp tác trên dự án tiếp theo của chúng tôi.

the venture-backed company secured a series b funding round last month.

Công ty được hỗ trợ vốn mạo hiểm đã hoàn tất vòng gọi vốn series B vào tháng trước.

despite the challenges, the venture-backed team remained committed to their vision.

Dù gặp phải nhiều thách thức, đội ngũ được hỗ trợ vốn mạo hiểm vẫn trung thành với tầm nhìn của họ.

the venture-backed business model proved to be highly scalable.

Mô hình kinh doanh được hỗ trợ vốn mạo hiểm đã chứng minh là có thể mở rộng rất hiệu quả.

several venture-backed firms expressed interest in acquiring our company.

Nhiều công ty được hỗ trợ vốn mạo hiểm đã bày tỏ quan tâm đến việc mua lại công ty của chúng tôi.

the venture-backed ceo presented a compelling pitch to potential investors.

CEO được hỗ trợ vốn mạo hiểm đã trình bày một bài thuyết trình thuyết phục cho các nhà đầu tư tiềm năng.

the company's rapid growth is largely due to its venture-backed status.

Sự tăng trưởng nhanh chóng của công ty phần lớn là nhờ vào vị thế được hỗ trợ vốn mạo hiểm của nó.

we analyzed several venture-backed companies in the fintech space.

Chúng tôi đã phân tích một số công ty được hỗ trợ vốn mạo hiểm trong lĩnh vực fintech.

the venture-backed platform offers a unique solution to a common problem.

Nền tảng được hỗ trợ vốn mạo hiểm cung cấp một giải pháp độc đáo cho một vấn đề phổ biến.

the venture-backed team is expanding its operations into new markets.

Đội ngũ được hỗ trợ vốn mạo hiểm đang mở rộng hoạt động của mình sang các thị trường mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay