vice-chairman

[Mỹ]/[ˈvɪs ˈtʃɛərmən]/
[Anh]/[ˈvɪs ˈtʃɛərˌmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người đứng thứ hai trong tổ chức sau chủ tịch; một người hỗ trợ chủ tịch và có thể tạm thời đảm nhận nhiệm vụ của chủ tịch.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho phó chủ tịch.
Word Forms
số nhiềuvice-chairmen

Cụm từ & Cách kết hợp

vice-chairman's role

Vietnamese_translation

the vice-chairman

Vietnamese_translation

vice-chairman elected

Vietnamese_translation

vice-chairman position

Vietnamese_translation

acting vice-chairman

Vietnamese_translation

vice-chairmen meeting

Vietnamese_translation

becoming vice-chairman

Vietnamese_translation

vice-chairman resigned

Vietnamese_translation

new vice-chairman

Vietnamese_translation

vice-chairman duties

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the vice-chairman addressed the annual conference with enthusiasm.

Phó chủ tịch đã phát biểu tại hội nghị hàng năm với sự hào hứng.

he was recently appointed vice-chairman of the board of directors.

Ông vừa được bổ nhiệm làm phó chủ tịch hội đồng quản trị.

the vice-chairman resigned from his position last month.

Phó chủ tịch đã từ chức vào tháng trước.

the committee elected a new vice-chairman yesterday.

Hội đồng đã bầu một phó chủ tịch mới vào hôm qua.

as vice-chairman, he often represents the company at trade shows.

Với cương vị phó chủ tịch, ông thường đại diện cho công ty tại các hội chợ thương mại.

the vice-chairman presented the award to the winner.

Phó chủ tịch đã trao giải cho người chiến thắng.

the outgoing vice-chairman offered his advice to the successor.

Phó chủ tịch sắp mãn nhiệm đã đưa ra lời khuyên cho người kế nhiệm.

the vice-chairman played a key role in the negotiations.

Phó chủ tịch đã đóng vai trò quan trọng trong các cuộc đàm phán.

the new vice-chairman is expected to shake up the organization.

Phó chủ tịch mới được kỳ vọng sẽ làm thay đổi tổ chức.

the vice-chairman and chairman held a joint press conference.

Phó chủ tịch và chủ tịch đã tổ chức một cuộc họp báo chung.

he served as vice-chairman for over ten years.

Ông đã đảm nhiệm chức vụ phó chủ tịch trong hơn mười năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay