victors

[Mỹ]/ˈvɪktəz/
[Anh]/ˈvɪktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chiến thắng; những người đạt được chiến thắng

Cụm từ & Cách kết hợp

victors' celebration

niềm vui của người chiến thắng

victors' trophy

cúp của người chiến thắng

victors' mindset

tư duy của người chiến thắng

victors' journey

hành trình của người chiến thắng

victors' pride

niềm tự hào của người chiến thắng

victors' cheers

tiếng hò reo của người chiến thắng

victors' legacy

di sản của người chiến thắng

victors' anthem

quốc ca của người chiến thắng

victors' rewards

phần thưởng của người chiến thắng

victors' advantage

lợi thế của người chiến thắng

Câu ví dụ

the victors of the tournament received a trophy.

Những người chiến thắng trong giải đấu đã nhận được một chiếc cúp.

history remembers the victors, not the defeated.

Lịch sử ghi nhớ những người chiến thắng, không phải những người bị đánh bại.

the victors celebrated their hard-earned victory.

Những người chiến thắng đã ăn mừng chiến thắng xứng đáng của họ.

in every conflict, there are always victors and victims.

Trong mọi cuộc xung đột, luôn có những người chiến thắng và những người bị hại.

the victors wrote the history books.

Những người chiến thắng đã viết nên lịch sử.

the victors' names were etched in gold.

Tên những người chiến thắng được khắc lên vàng.

victors often face new challenges after their win.

Những người chiến thắng thường phải đối mặt với những thử thách mới sau chiến thắng của họ.

the victors had to defend their title in the next season.

Những người chiến thắng phải bảo vệ danh hiệu của họ ở mùa giải tiếp theo.

many victors become role models for future generations.

Nhiều người chiến thắng trở thành hình mẫu cho các thế hệ tương lai.

the victors shared their strategies with the team.

Những người chiến thắng chia sẻ chiến lược của họ với đội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay