mourning wailers
những người khóc than
the wailers' song
bài hát của những người khóc than
hearing wailers
nghe thấy những người khóc than
wailers gathered
những người khóc than tụ tập
distant wailers
những người khóc than ở xa
becoming wailers
trở thành những người khóc than
wailers cried
những người khóc than khóc
group of wailers
nhóm những người khóc than
watching wailers
xem những người khóc than
anguished wailers
những người khóc than đau khổ
the stadium was filled with wailers after the team lost the championship.
Sân vận động tràn ngập những người khóc lóc sau khi đội bóng thua trận vô địch.
we could hear the wailers from across the street during the funeral.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng khóc than từ phía bên kia đường trong suốt đám tang.
the news report highlighted the stories of grieving wailers affected by the disaster.
Bài báo đưa tin nhấn mạnh những câu chuyện của những người khóc than đau buồn bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
the crowd included passionate fans and heartbroken wailers.
Đám đông bao gồm những người hâm mộ nhiệt tình và những người khóc than đau lòng.
the comforting words of the priest calmed the wailers at the wake.
Lời an ủi của linh mục đã trấn an những người khóc than tại buổi tang lễ.
the sight of the ambulance brought forth a group of wailers.
Hình ảnh chiếc xe cứu thương đã đưa đến một nhóm những người khóc than.
the memorial service was attended by many wailers paying their respects.
Nhiều người khóc than đã tham dự buổi tưởng niệm để bày tỏ sự tôn kính.
the family members were overcome with emotion and became wailers.
Các thành viên trong gia đình bị quá khứ với cảm xúc và trở thành những người khóc than.
the somber music amplified the sound of the wailers in the room.
Nhạc không vui đã khuếch đại tiếng khóc than của những người trong phòng.
despite the rain, a group of wailers gathered at the graveside.
Bất chấp trời mưa, một nhóm những người khóc than đã tập trung tại nghĩa địa.
the volunteers offered tissues to the wailers at the scene.
Các tình nguyện viên phát khăn giấy cho những người khóc than tại hiện trường.
mourning wailers
những người khóc than
the wailers' song
bài hát của những người khóc than
hearing wailers
nghe thấy những người khóc than
wailers gathered
những người khóc than tụ tập
distant wailers
những người khóc than ở xa
becoming wailers
trở thành những người khóc than
wailers cried
những người khóc than khóc
group of wailers
nhóm những người khóc than
watching wailers
xem những người khóc than
anguished wailers
những người khóc than đau khổ
the stadium was filled with wailers after the team lost the championship.
Sân vận động tràn ngập những người khóc lóc sau khi đội bóng thua trận vô địch.
we could hear the wailers from across the street during the funeral.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng khóc than từ phía bên kia đường trong suốt đám tang.
the news report highlighted the stories of grieving wailers affected by the disaster.
Bài báo đưa tin nhấn mạnh những câu chuyện của những người khóc than đau buồn bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
the crowd included passionate fans and heartbroken wailers.
Đám đông bao gồm những người hâm mộ nhiệt tình và những người khóc than đau lòng.
the comforting words of the priest calmed the wailers at the wake.
Lời an ủi của linh mục đã trấn an những người khóc than tại buổi tang lễ.
the sight of the ambulance brought forth a group of wailers.
Hình ảnh chiếc xe cứu thương đã đưa đến một nhóm những người khóc than.
the memorial service was attended by many wailers paying their respects.
Nhiều người khóc than đã tham dự buổi tưởng niệm để bày tỏ sự tôn kính.
the family members were overcome with emotion and became wailers.
Các thành viên trong gia đình bị quá khứ với cảm xúc và trở thành những người khóc than.
the somber music amplified the sound of the wailers in the room.
Nhạc không vui đã khuếch đại tiếng khóc than của những người trong phòng.
despite the rain, a group of wailers gathered at the graveside.
Bất chấp trời mưa, một nhóm những người khóc than đã tập trung tại nghĩa địa.
the volunteers offered tissues to the wailers at the scene.
Các tình nguyện viên phát khăn giấy cho những người khóc than tại hiện trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay