lamenters

[Mỹ]/[ˈlemənəz]/
[Anh]/[ˈlemənərz]/

Dịch

n. Những người than thở; người than buồn; những người bày tỏ nỗi buồn hoặc hối hận.

Cụm từ & Cách kết hợp

lamenters gather

những người than vãn tụ họp

silent lamenters

những người than vãn im lặng

were lamenters

đã là những người than vãn

lamenters' plight

nỗi khổ của những người than vãn

becoming lamenters

trở thành những người than vãn

lamenters' voices

tiếng than vãn của những người than vãn

lamenter's sorrow

nỗi buồn của người than vãn

future lamenters

những người than vãn tương lai

Câu ví dụ

the chronic lamenters dominated the conversation with their complaints.

những người than thở mãn tính đã thống trị cuộc trò chuyện bằng những phàn nàn của họ.

we became weary of the constant lamenters and their negativity.

chúng tôi đã mệt mỏi với những người than thở không ngừng và sự tiêu cực của họ.

the team's lamenters focused on what went wrong, not what went right.

những người than thở trong đội tập trung vào những điều đã sai, chứ không phải những điều đã đúng.

he was surrounded by lamenters, each with a tale of woe.

anh ấy bị bao vây bởi những người than thở, mỗi người đều có một câu chuyện bi đát.

the project's failure brought forth a chorus of lamenters.

sự thất bại của dự án đã mang lại một loạt những người than thở.

she tried to ignore the lamenters and focus on solutions.

cô ấy cố gắng bỏ qua những người than thở và tập trung vào các giải pháp.

the company faced a barrage of criticism from the lamenters online.

doanh nghiệp đối mặt với làn sóng chỉ trích từ những người than thở trực tuyến.

the political lamenters blamed the previous administration for everything.

những người than thở chính trị đổ lỗi cho chính quyền trước đó về mọi thứ.

despite the setback, the team avoided becoming lamenters.

mặc dù có sự trở ngại, đội ngũ đã tránh trở thành những người than thở.

the manager gently rebuked the group of constant lamenters.

người quản lý nhẹ nhàng trách mắng nhóm những người than thở không ngừng.

the lamenters’ negativity affected the team’s morale.

sự tiêu cực của những người than thở đã ảnh hưởng đến tinh thần của đội nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay