warmongers unite
những kẻ hiếu chiến đoàn kết
warmongers thrive
những kẻ hiếu chiến phát triển mạnh
warmongers beware
những kẻ hiếu chiến hãy cẩn thận
warmongers attack
những kẻ hiếu chiến tấn công
warmongers retreat
những kẻ hiếu chiến rút lui
warmongers rise
những kẻ hiếu chiến trỗi dậy
warmongers exposed
những kẻ hiếu chiến bị phơi bày
warmongers defeated
những kẻ hiếu chiến bị đánh bại
warmongers condemned
những kẻ hiếu chiến bị lên án
warmongers warned
những kẻ hiếu chiến bị cảnh báo
warmongers thrive on conflict and chaos.
Những kẻ gây chiến tranh phát triển mạnh mẽ nhờ xung đột và hỗn loạn.
governments must resist the influence of warmongers.
Các chính phủ phải chống lại sự ảnh hưởng của những kẻ gây chiến tranh.
warmongers often spread propaganda to justify their actions.
Những kẻ gây chiến tranh thường lan truyền tuyên truyền để biện minh cho hành động của họ.
the warmongers were finally held accountable for their actions.
Những kẻ gây chiến tranh cuối cùng đã phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
peace activists oppose the agendas of warmongers.
Các nhà hoạt động hòa bình phản đối chương trình nghị sự của những kẻ gây chiến tranh.
many believe that warmongers profit from war.
Nhiều người tin rằng những kẻ gây chiến tranh kiếm lợi từ chiến tranh.
warmongers manipulate public opinion to gain support.
Những kẻ gây chiến tranh thao túng dư luận để giành được sự ủng hộ.
history has shown the dangers of warmongers in power.
Lịch sử đã cho thấy những nguy hiểm của những kẻ gây chiến tranh nắm quyền lực.
warmongers often ignore the human cost of conflict.
Những kẻ gây chiến tranh thường phớt lờ chi phí nhân đạo của xung đột.
it is essential to challenge the narratives of warmongers.
Điều cần thiết là phải thách thức những câu chuyện của những kẻ gây chiến tranh.
warmongers unite
những kẻ hiếu chiến đoàn kết
warmongers thrive
những kẻ hiếu chiến phát triển mạnh
warmongers beware
những kẻ hiếu chiến hãy cẩn thận
warmongers attack
những kẻ hiếu chiến tấn công
warmongers retreat
những kẻ hiếu chiến rút lui
warmongers rise
những kẻ hiếu chiến trỗi dậy
warmongers exposed
những kẻ hiếu chiến bị phơi bày
warmongers defeated
những kẻ hiếu chiến bị đánh bại
warmongers condemned
những kẻ hiếu chiến bị lên án
warmongers warned
những kẻ hiếu chiến bị cảnh báo
warmongers thrive on conflict and chaos.
Những kẻ gây chiến tranh phát triển mạnh mẽ nhờ xung đột và hỗn loạn.
governments must resist the influence of warmongers.
Các chính phủ phải chống lại sự ảnh hưởng của những kẻ gây chiến tranh.
warmongers often spread propaganda to justify their actions.
Những kẻ gây chiến tranh thường lan truyền tuyên truyền để biện minh cho hành động của họ.
the warmongers were finally held accountable for their actions.
Những kẻ gây chiến tranh cuối cùng đã phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
peace activists oppose the agendas of warmongers.
Các nhà hoạt động hòa bình phản đối chương trình nghị sự của những kẻ gây chiến tranh.
many believe that warmongers profit from war.
Nhiều người tin rằng những kẻ gây chiến tranh kiếm lợi từ chiến tranh.
warmongers manipulate public opinion to gain support.
Những kẻ gây chiến tranh thao túng dư luận để giành được sự ủng hộ.
history has shown the dangers of warmongers in power.
Lịch sử đã cho thấy những nguy hiểm của những kẻ gây chiến tranh nắm quyền lực.
warmongers often ignore the human cost of conflict.
Những kẻ gây chiến tranh thường phớt lờ chi phí nhân đạo của xung đột.
it is essential to challenge the narratives of warmongers.
Điều cần thiết là phải thách thức những câu chuyện của những kẻ gây chiến tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay