water-rich soil
đất giàu nước
water-rich land
đất giàu nước
water-rich region
vùng giàu nước
extremely water-rich
cực kỳ giàu nước
water-rich environment
môi trường giàu nước
water-rich area
khu vực giàu nước
being water-rich
đang giàu nước
water-rich valley
thung lũng giàu nước
water-rich coast
bờ biển giàu nước
water-rich zone
vùng giàu nước
the water-rich region is ideal for agriculture.
Vùng giàu nước rất lý tưởng cho nông nghiệp.
we explored a water-rich valley during our hike.
Chúng tôi đã khám phá một thung lũng giàu nước trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
the rainforest is a water-rich ecosystem teeming with life.
Rừng mưa nhiệt đới là một hệ sinh thái giàu nước tràn đầy sự sống.
the soil in this area is water-rich and fertile.
Đất ở khu vực này giàu nước và màu mỡ.
the water-rich delta supports a diverse range of species.
Đồng bằng giàu nước hỗ trợ một loạt các loài đa dạng.
the island's water-rich springs provide a constant supply.
Các suối giàu nước của hòn đảo cung cấp nguồn cung cấp liên tục.
the water-rich soil allowed for a bountiful harvest.
Đất giàu nước cho phép một vụ mùa bội thu.
the water-rich environment is perfect for growing rice.
Môi trường giàu nước rất hoàn hảo để trồng lúa.
the study focused on water-rich areas and their conservation.
Nghiên cứu tập trung vào các khu vực giàu nước và việc bảo tồn chúng.
the water-rich landscape was a beautiful sight to behold.
Cảnh quan giàu nước là một khung cảnh tuyệt đẹp để chiêm ngưỡng.
the water-rich aquifer is a vital resource for the city.
Tầng chứa nước giàu nước là một nguồn tài nguyên quan trọng cho thành phố.
water-rich soil
đất giàu nước
water-rich land
đất giàu nước
water-rich region
vùng giàu nước
extremely water-rich
cực kỳ giàu nước
water-rich environment
môi trường giàu nước
water-rich area
khu vực giàu nước
being water-rich
đang giàu nước
water-rich valley
thung lũng giàu nước
water-rich coast
bờ biển giàu nước
water-rich zone
vùng giàu nước
the water-rich region is ideal for agriculture.
Vùng giàu nước rất lý tưởng cho nông nghiệp.
we explored a water-rich valley during our hike.
Chúng tôi đã khám phá một thung lũng giàu nước trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
the rainforest is a water-rich ecosystem teeming with life.
Rừng mưa nhiệt đới là một hệ sinh thái giàu nước tràn đầy sự sống.
the soil in this area is water-rich and fertile.
Đất ở khu vực này giàu nước và màu mỡ.
the water-rich delta supports a diverse range of species.
Đồng bằng giàu nước hỗ trợ một loạt các loài đa dạng.
the island's water-rich springs provide a constant supply.
Các suối giàu nước của hòn đảo cung cấp nguồn cung cấp liên tục.
the water-rich soil allowed for a bountiful harvest.
Đất giàu nước cho phép một vụ mùa bội thu.
the water-rich environment is perfect for growing rice.
Môi trường giàu nước rất hoàn hảo để trồng lúa.
the study focused on water-rich areas and their conservation.
Nghiên cứu tập trung vào các khu vực giàu nước và việc bảo tồn chúng.
the water-rich landscape was a beautiful sight to behold.
Cảnh quan giàu nước là một khung cảnh tuyệt đẹp để chiêm ngưỡng.
the water-rich aquifer is a vital resource for the city.
Tầng chứa nước giàu nước là một nguồn tài nguyên quan trọng cho thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay