waterer

[Mỹ]/[ˈwɔːtər]/
[Anh]/[ˈwɔːtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tưới nước cho cây hoặc động vật; Một thiết bị dùng để tưới nước cho cây hoặc động vật.
v. Cung cấp nước.
Word Forms
số nhiềuwaterers

Cụm từ & Cách kết hợp

garden waterer

Vietnamese_translation

skilled waterer

Vietnamese_translation

be a waterer

Vietnamese_translation

watering waterer

Vietnamese_translation

reliable waterer

Vietnamese_translation

the waterer

Vietnamese_translation

waterer's job

Vietnamese_translation

experienced waterer

Vietnamese_translation

good waterer

Vietnamese_translation

dedicated waterer

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the gardener used a long-necked waterer to reach the hanging baskets.

Người làm vườn đã sử dụng một chiếc phun nước cổ dài để tới được những giỏ treo.

she filled the waterer with fresh water before tending to the plants.

Cô ấy đã đổ đầy nước sạch vào bình tưới trước khi chăm sóc cây trồng.

my grandfather always used a watering can, not a fancy waterer.

Bác tôi luôn sử dụng một cái can tưới, chứ không phải là một chiếc phun nước sang trọng.

the automatic waterer saved time and effort in the summer heat.

Chiếc phun nước tự động đã tiết kiệm được thời gian và công sức trong cái nắng nóng mùa hè.

he bought a new waterer with a comfortable grip for easier use.

Anh ấy đã mua một chiếc phun nước mới có tay cầm thoải mái để sử dụng dễ dàng hơn.

the children helped water the garden with a small plastic waterer.

Các em nhỏ đã giúp tưới nước cho khu vườn bằng một chiếc phun nước nhựa nhỏ.

remember to empty the waterer after watering the plants each day.

Hãy nhớ là đổ hết nước trong phun nước sau khi tưới cây mỗi ngày.

a self-watering waterer is perfect for those who travel frequently.

Một chiếc phun nước tự tưới là hoàn hảo cho những người thường xuyên đi du lịch.

the old waterer leaked, so we had to replace it.

Chiếc phun nước cũ bị rò rỉ, vì vậy chúng tôi phải thay thế nó.

she prefers a metal waterer over a plastic one for durability.

Cô ấy ưa chuộng một chiếc phun nước bằng kim loại hơn là bằng nhựa vì độ bền.

the greenhouse had several waterers to keep the seedlings moist.

Ngôi nhà kính có nhiều chiếc phun nước để giữ cho các chồi non luôn ẩm ướt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay