fatiguing

[Mỹ]/[ˈfætɪɡɪŋ]/
[Anh]/[ˈfætɪɡɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc kiệt sức.
adj. khiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc kiệt sức; gây ra sự mệt mỏi hoặc kiệt sức.

Cụm từ & Cách kết hợp

fatiguing work

công việc mệt mỏi

fatiguing process

quá trình mệt mỏi

fatigued muscles

bắp thịt mệt mỏi

fatiguing task

nhiệm vụ mệt mỏi

fatigued state

trạng thái mệt mỏi

fatiguing climb

khởi điểm mệt mỏi

fatigued eyes

đôi mắt mệt mỏi

fatiguing journey

hành trình mệt mỏi

fatigued after

mệt mỏi sau

fatiguing experience

kinh nghiệm mệt mỏi

Câu ví dụ

the long hike was fatiguing, especially with the heavy backpack.

Cuộc đi bộ dài là điều gây mệt mỏi, đặc biệt là với chiếc ba lô nặng.

dealing with constant customer complaints can be incredibly fatiguing.

Giải quyết những lời phàn nàn liên tục của khách hàng có thể vô cùng mệt mỏi.

after a fatiguing day at work, i just want to relax at home.

Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi chỉ muốn thư giãn ở nhà.

the fatiguing heat made it difficult to concentrate on the task.

Nhiệt độ mệt mỏi khiến khó tập trung vào nhiệm vụ.

she found the fatiguing process of job searching emotionally draining.

Cô thấy quá trình tìm việc mệt mỏi là điều gây ra sự tiêu hao cảm xúc.

the fatiguing effects of jet lag delayed his recovery.

Tác động mệt mỏi của chứng mệt mỏi do lệch giờ bay làm chậm quá trình hồi phục của anh ấy.

a fatiguing schedule left him with little time for leisure activities.

Lịch trình mệt mỏi khiến anh ấy ít có thời gian cho các hoạt động giải trí.

the fatiguing climb to the summit tested their endurance.

Đoạn leo núi mệt mỏi lên đỉnh thử thách sức bền của họ.

he experienced a fatiguing decline in his physical performance.

Anh ấy đã trải qua sự suy giảm mệt mỏi về hiệu suất thể chất.

the fatiguing debate highlighted the need for compromise.

Cuộc tranh luận mệt mỏi làm nổi bật sự cần thiết của sự thỏa hiệp.

despite the fatiguing conditions, the team persevered.

Bất chấp những điều kiện mệt mỏi, đội đã kiên trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay