well-defined

[Mỹ]/ˌwel dɪˈfaɪnd/
[Anh]/ˌwel dɪˈfaɪnd/

Dịch

adj. rõ ràng được xác định hoặc có giới hạn rõ ràng; được biết hoặc xác định chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-defined goals

mục tiêu được xác định rõ ràng

well-defined roles

vai trò được xác định rõ ràng

well-defined process

quy trình được xác định rõ ràng

well-defined structure

cấu trúc được xác định rõ ràng

well-defined boundaries

ranh giới được xác định rõ ràng

well-defined system

hệ thống được xác định rõ ràng

well-defined area

khu vực được xác định rõ ràng

well-defined scope

phạm vi được xác định rõ ràng

well-defined function

chức năng được xác định rõ ràng

Câu ví dụ

the project had well-defined goals and a clear timeline.

nguyên tắc của dự án đã được xác định rõ ràng và có một mốc thời gian rõ ràng.

we need well-defined roles and responsibilities for each team member.

chúng tôi cần các vai trò và trách nhiệm được xác định rõ ràng cho từng thành viên trong nhóm.

the algorithm uses well-defined parameters to optimize performance.

thuật toán sử dụng các tham số được xác định rõ ràng để tối ưu hóa hiệu suất.

a well-defined process ensures consistent results across departments.

một quy trình được xác định rõ ràng đảm bảo kết quả nhất quán trên các phòng ban.

the contract outlines well-defined terms and conditions for both parties.

hợp đồng nêu rõ các điều khoản và điều kiện được xác định rõ ràng cho cả hai bên.

the company established well-defined quality control standards.

công ty đã thiết lập các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng được xác định rõ ràng.

the research study employed well-defined methodologies for data collection.

nghiên cứu sử dụng các phương pháp được xác định rõ ràng để thu thập dữ liệu.

the legal framework provides well-defined rights and obligations.

khung pháp lý cung cấp các quyền và nghĩa vụ được xác định rõ ràng.

the software's architecture is based on well-defined modules.

kiến trúc của phần mềm dựa trên các mô-đun được xác định rõ ràng.

the training program included well-defined learning objectives.

chương trình đào tạo bao gồm các mục tiêu học tập được xác định rõ ràng.

the company's mission statement provides a well-defined sense of purpose.

tuyên bố sứ mệnh của công ty cung cấp một cảm nhận rõ ràng về mục đích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay