well-studied

[Mỹ]/[wɛl ˈstʌːdɪd]/
[Anh]/[wɛl ˈstʌːdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được nghiên cứu hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng; được điều tra hoặc phân tích kỹ lưỡng; thể hiện mức độ hiểu biết cao nhờ nghiên cứu kỹ lưỡng.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-studied area

đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

well-studied case

trường hợp đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

well-studied topic

chủ đề đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

well-studied example

ví dụ đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

being well-studied

đang được nghiên cứu kỹ lưỡng

well-studied approach

phương pháp đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

well-studied question

câu hỏi đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

well-studied field

lĩnh vực đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

was well-studied

đã được nghiên cứu kỹ lưỡng

highly well-studied

được nghiên cứu kỹ lưỡng một cách đáng kể

Câu ví dụ

the well-studied approach yielded positive results in the clinical trial.

Phương pháp được nghiên cứu kỹ đã cho kết quả tích cực trong thử nghiệm lâm sàng.

researchers used a well-studied model to predict consumer behavior.

Những nhà nghiên cứu đã sử dụng một mô hình được nghiên cứu kỹ để dự đoán hành vi người tiêu dùng.

the well-studied case of henrietta lacks raised ethical concerns.

Trường hợp được nghiên cứu kỹ của Henrietta Lacks đã làm dấy lên những lo ngại về đạo đức.

he presented a well-studied argument supporting the new policy.

Ông đã trình bày một lập luận được nghiên cứu kỹ ủng hộ chính sách mới.

the well-studied effects of exercise on mental health are undeniable.

Các tác động được nghiên cứu kỹ của việc tập thể dục đối với sức khỏe tinh thần là không thể chối bỏ.

it's based on a well-studied theory of cognitive development.

Điều này dựa trên một lý thuyết được nghiên cứu kỹ về sự phát triển nhận thức.

the team applied a well-studied algorithm to optimize the process.

Đội ngũ đã áp dụng một thuật toán được nghiên cứu kỹ để tối ưu hóa quy trình.

the well-studied history of the region reveals complex interactions.

Lịch sử được nghiên cứu kỹ của khu vực này tiết lộ các tương tác phức tạp.

she relied on a well-studied database for her analysis.

Cô ấy dựa vào một cơ sở dữ liệu được nghiên cứu kỹ cho phân tích của mình.

the well-studied phenomenon of confirmation bias can affect judgment.

Hiện tượng được nghiên cứu kỹ là thiên vị xác nhận có thể ảnh hưởng đến phán đoán.

the company utilized a well-studied marketing strategy to increase sales.

Công ty đã sử dụng một chiến lược tiếp thị được nghiên cứu kỹ để tăng doanh số bán hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay