well-watered

[Mỹ]/[wɛl ˈwɔːtəd]/
[Anh]/[wɛl ˈwɔːtərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được cung cấp đầy đủ nước; được tưới tiêu; có nhiều nguồn nước dồi dào; phát đạt nhờ có đủ nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-watered garden

Vietnamese_translation

well-watered land

Vietnamese_translation

well-watered fields

Vietnamese_translation

keep well-watered

Vietnamese_translation

well-watered soil

Vietnamese_translation

well-watered lawn

Vietnamese_translation

being well-watered

Vietnamese_translation

well-watered crops

Vietnamese_translation

well-watered pasture

Vietnamese_translation

well-watered area

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the well-watered garden was a haven for butterflies.

Vườn được tưới nước đầy đủ là nơi trú ẩn lý tưởng cho ong bướm.

well-watered lawns are the pride of many homeowners.

Các khu cỏ được tưới nước đầy đủ là niềm tự hào của nhiều chủ nhà.

the crops thrived thanks to the well-watered fields.

Các loại cây trồng phát triển tốt nhờ những cánh đồng được tưới nước đầy đủ.

a well-watered lawn requires regular maintenance.

Một khu cỏ được tưới nước đầy đủ cần được bảo trì thường xuyên.

the well-watered soil supported lush vegetation.

Đất được tưới nước đầy đủ hỗ trợ sự phát triển của thảm thực vật tươi tốt.

they installed a new sprinkler system for well-watered grass.

Họ lắp đặt hệ thống tưới mới để cỏ được tưới nước đầy đủ.

the well-watered park offered a cool respite from the sun.

Công viên được tưới nước đầy đủ cung cấp một nơi nghỉ ngơi mát mẻ khỏi ánh nắng.

maintaining well-watered flowerbeds takes considerable time.

Vun trồng các luống hoa được tưới nước đầy đủ đòi hỏi nhiều thời gian.

the well-watered pasture provided ample grazing for the sheep.

Đồng cỏ được tưới nước đầy đủ cung cấp nhiều diện tích chăn thả cho đàn cừu.

even during a drought, the well-watered plants remained healthy.

Ngay cả trong thời kỳ hạn hán, các cây được tưới nước đầy đủ vẫn giữ được sức khỏe.

the children enjoyed playing in the well-watered sandbox.

Các em nhỏ thích chơi đùa trong bồn cát được tưới nước đầy đủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay