well-wishers

[Mỹ]/[wɛl ˈwɪʃəz]/
[Anh]/[wɛl ˈwɪʃərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chúc tốt đẹp cho ai đó; Những người bày tỏ những lời chúc tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-wishers gathered

những người chúc mừng đã tập trung

among well-wishers

trong số những người chúc mừng

thank you, well-wishers

cảm ơn các người chúc mừng

many well-wishers

nhiều người chúc mừng

support well-wishers

hỗ trợ những người chúc mừng

well-wishers sent

những người chúc mừng đã gửi

became well-wishers

trở thành những người chúc mừng

for well-wishers

cho những người chúc mừng

are well-wishers

là những người chúc mừng

Câu ví dụ

we are grateful for all the well-wishers who sent us cards and gifts.

Chúng tôi biết ơn tất cả những người chúc phúc đã gửi thiệp và quà cho chúng tôi.

the company received countless well-wishers after the successful product launch.

Công ty đã nhận được vô số người chúc phúc sau khi ra mắt sản phẩm thành công.

she expressed her sincere gratitude to all her well-wishers for their support.

Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến tất cả những người chúc phúc vì sự ủng hộ của họ.

the couple were overwhelmed by the outpouring of well-wishers at their wedding.

Cặp đôi đã bị chìm ngập trong sự ủng hộ của những người chúc phúc tại lễ cưới của họ.

he wanted to thank all his well-wishers for their kind words and support.

Anh ấy muốn cảm ơn tất cả những người chúc phúc vì những lời nói tử tế và sự ủng hộ của họ.

the team appreciated the support of their well-wishers during the challenging season.

Đội ngũ trân trọng sự ủng hộ từ những người chúc phúc trong mùa giải đầy thách thức.

a message of thanks was sent to all the well-wishers who contributed to the fundraiser.

Một thông điệp cảm ơn đã được gửi đến tất cả những người chúc phúc đã đóng góp vào chiến dịch gây quỹ.

the charity organization relies on the generosity of its well-wishers.

Tổ chức từ thiện dựa vào sự hào phóng của những người chúc phúc.

he received many emails from well-wishers after announcing his engagement.

Anh ấy nhận được nhiều email từ những người chúc phúc sau khi công bố việc đính hôn.

the family extended their gratitude to all their well-wishers during the difficult time.

Gia đình đã bày tỏ lòng biết ơn đến tất cả những người chúc phúc trong thời gian khó khăn.

the hospital welcomed well-wishers who donated to the children's ward.

Bệnh viện đón chào những người chúc phúc đã quyên góp cho khoa nhi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay