wheedlers at work
những kẻ nịnh hót đang làm việc
cunning wheedlers
những kẻ nịnh hót xảo quyệt
wheedlers and flatterers
những kẻ nịnh hót và xuê xoa
deceptive wheedlers
những kẻ nịnh hót lừa dối
wheedlers' tactics
chiến thuật của những kẻ nịnh hót
wheedlers in disguise
những kẻ nịnh hót cải trang
notorious wheedlers
những kẻ nịnh hót khét tiếng
wheedlers' charm
sự quyến rũ của những kẻ nịnh hót
skilled wheedlers
những kẻ nịnh hót lành nghề
wheedlers' influence
sự ảnh hưởng của những kẻ nịnh hót
wheedlers often use flattery to get what they want.
Những kẻ nịnh hót thường sử dụng sự xuýt xoa để đạt được những gì họ muốn.
it's hard to trust wheedlers who only care about their own interests.
Rất khó để tin tưởng những kẻ nịnh hót chỉ quan tâm đến lợi ích của họ.
wheedlers can be very persuasive in their arguments.
Những kẻ nịnh hót có thể rất thuyết phục trong các lập luận của họ.
she realized that the wheedlers were just trying to manipulate her.
Cô ấy nhận ra rằng những kẻ nịnh hót chỉ đang cố gắng thao túng cô.
wheedlers often target those who are vulnerable.
Những kẻ nịnh hót thường nhắm vào những người dễ bị tổn thương.
he dealt with wheedlers by standing firm in his decisions.
Anh ấy đối phó với những kẻ nịnh hót bằng cách giữ vững quyết định của mình.
wheedlers might promise the world but deliver very little.
Những kẻ nịnh hót có thể hứa hẹn mọi thứ trên đời nhưng lại không mang lại nhiều điều gì.
many wheedlers thrive in competitive environments.
Nhiều kẻ nịnh hót phát triển mạnh trong môi trường cạnh tranh.
people often fall for the tricks of wheedlers.
Mọi người thường rơi vào bẫy của những kẻ nịnh hót.
wheedlers can create a false sense of security.
Những kẻ nịnh hót có thể tạo ra một cảm giác an toàn giả tạo.
wheedlers at work
những kẻ nịnh hót đang làm việc
cunning wheedlers
những kẻ nịnh hót xảo quyệt
wheedlers and flatterers
những kẻ nịnh hót và xuê xoa
deceptive wheedlers
những kẻ nịnh hót lừa dối
wheedlers' tactics
chiến thuật của những kẻ nịnh hót
wheedlers in disguise
những kẻ nịnh hót cải trang
notorious wheedlers
những kẻ nịnh hót khét tiếng
wheedlers' charm
sự quyến rũ của những kẻ nịnh hót
skilled wheedlers
những kẻ nịnh hót lành nghề
wheedlers' influence
sự ảnh hưởng của những kẻ nịnh hót
wheedlers often use flattery to get what they want.
Những kẻ nịnh hót thường sử dụng sự xuýt xoa để đạt được những gì họ muốn.
it's hard to trust wheedlers who only care about their own interests.
Rất khó để tin tưởng những kẻ nịnh hót chỉ quan tâm đến lợi ích của họ.
wheedlers can be very persuasive in their arguments.
Những kẻ nịnh hót có thể rất thuyết phục trong các lập luận của họ.
she realized that the wheedlers were just trying to manipulate her.
Cô ấy nhận ra rằng những kẻ nịnh hót chỉ đang cố gắng thao túng cô.
wheedlers often target those who are vulnerable.
Những kẻ nịnh hót thường nhắm vào những người dễ bị tổn thương.
he dealt with wheedlers by standing firm in his decisions.
Anh ấy đối phó với những kẻ nịnh hót bằng cách giữ vững quyết định của mình.
wheedlers might promise the world but deliver very little.
Những kẻ nịnh hót có thể hứa hẹn mọi thứ trên đời nhưng lại không mang lại nhiều điều gì.
many wheedlers thrive in competitive environments.
Nhiều kẻ nịnh hót phát triển mạnh trong môi trường cạnh tranh.
people often fall for the tricks of wheedlers.
Mọi người thường rơi vào bẫy của những kẻ nịnh hót.
wheedlers can create a false sense of security.
Những kẻ nịnh hót có thể tạo ra một cảm giác an toàn giả tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay