connivers

[Mỹ]/[ˈkɒnɪvə(r)]/
[Anh]/[ˈkɒnɪvər]/

Dịch

n. Những người âm thầm lập kế hoạch làm điều gì đó xấu hoặc bất hợp pháp.
v. Lập kế hoạch âm thầm làm điều gì đó xấu hoặc bất hợp pháp; Hợp tác theo cách gian lận hoặc âm mưu.

Cụm từ & Cách kết hợp

connivers with them

collusion với họ

connivers at the scheme

collusion trong kế hoạch

connivers and deceivers

những người âm mưu và lừa đảo

connivers behind

những người âm mưu phía sau

connivers ultimately

cuối cùng là những người âm mưu

Câu ví dụ

the connivers in the department were exposed by the investigation.

những kẻ lừa đảo trong bộ phận đã bị phơi bày bởi cuộc điều tra.

we suspected several connivers were involved in the embezzlement scheme.

chúng tôi nghi ngờ có một số kẻ lừa đảo đã tham gia vào kế hoạch tham ô.

the police questioned potential connivers to uncover the full plot.

đa số cảnh sát đã thẩm vấn các nghi phạm lừa đảo để khám phá toàn bộ âm mưu.

he warned her not to trust any of the connivers in the project.

anh ấy cảnh báo cô ấy không nên tin tưởng bất kỳ kẻ lừa đảo nào trong dự án.

the connivers attempted to cover their tracks and shift the blame.

những kẻ lừa đảo đã cố gắng che giấu dấu chân và đổ lỗi cho người khác.

internal investigations revealed a network of connivers within the company.

các cuộc điều tra nội bộ đã tiết lộ một mạng lưới các kẻ lừa đảo bên trong công ty.

the whistle-blower identified several key connivers in the fraud case.

người tố giác đã xác định một số kẻ lừa đảo chính trong vụ án gian lận.

the judge believed the defendant had many connivers assisting him.

thẩm phán cho rằng bị cáo có nhiều kẻ lừa đảo hỗ trợ anh ấy.

the connivers planned the heist for months, meticulously coordinating their actions.

những kẻ lừa đảo đã lên kế hoạch cho vụ cướp trong nhiều tháng, cẩn thận phối hợp các hành động của họ.

he testified against the other connivers to reduce his own sentence.

anh ấy làm chứng chống lại những kẻ lừa đảo khác để giảm nhẹ hình phạt của mình.

the evidence clearly pointed to a group of connivers working together.

bằng chứng rõ ràng chỉ ra một nhóm các kẻ lừa đảo đang làm việc cùng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay