professional whitewasher
Vietnamese_translation
political whitewasher
Vietnamese_translation
official whitewasher
Vietnamese_translation
corporate whitewasher
Vietnamese_translation
the whitewasher
Vietnamese_translation
whitewashers of history
Vietnamese_translation
media whitewasher
Vietnamese_translation
government whitewasher
Vietnamese_translation
the government appointed a commission as a whitewasher to conceal the corruption scandal.
Chính phủ đã bổ nhiệm một ủy ban đóng vai trò là người làm đẹp để che giấu bê bối tham nhũng.
critics accused the report of being a whitewasher designed to protect powerful interests.
Các nhà chỉ trích cáo buộc báo cáo này là một người làm đẹp được thiết kế để bảo vệ các lợi ích quyền lực.
the historian was labeled a whitewasher for downplaying the atrocities in his book.
Người sử học đã bị gắn mác là một người làm đẹp vì hạ thấp các tội ác trong cuốn sách của ông.
corporate whitewashers often use public relations firms to spin negative news.
Các nhà làm đẹp do doanh nghiệp thuê thường sử dụng các công ty quan hệ công chúng để làm mờ tin tức tiêu cực.
the committee served as nothing more than a whitewasher for the administration's policies.
Ủy ban chỉ đóng vai trò là một người làm đẹp cho các chính sách của chính phủ.
some argue that the media has become a willing whitewasher of corporate misconduct.
Một số người cho rằng truyền thông đã trở thành một người làm đẹp tự nguyện cho các hành vi sai trái của doanh nghiệp.
the official investigation was widely dismissed as a whitewasher orchestrated by authorities.
Điều tra chính thức đã bị nhiều người bác bỏ là một người làm đẹp được các cơ quan chức năng tổ chức.
academic whitewashers frequently face criticism for sanitizing controversial historical events.
Các nhà làm đẹp học thuật thường phải đối mặt với sự chỉ trích vì làm sạch các sự kiện lịch sử gây tranh cãi.
the organization hired expensive consultants as whitewashers to improve their public image.
Tổ chức thuê các chuyên gia đắt tiền làm người làm đẹp để cải thiện hình ảnh công chúng.
political whitewashers manipulate narratives to erase inconvenient truths from public memory.
Các nhà làm đẹp chính trị điều chỉnh các câu chuyện để xóa bỏ những sự thật bất tiện khỏi trí nhớ công chúng.
the documentary exposed how institutions act as systematic whitewashers of institutional failures.
Phim tài liệu tiết lộ cách các tổ chức hành động như những người làm đẹp hệ thống cho các thất bại của tổ chức.
powerful entities often employ skilled whitewashers to transform scandals into non-events.
Các thực thể quyền lực thường thuê các chuyên gia làm đẹp có kỹ năng để biến các bê bối thành những sự kiện không đáng kể.
professional whitewasher
Vietnamese_translation
political whitewasher
Vietnamese_translation
official whitewasher
Vietnamese_translation
corporate whitewasher
Vietnamese_translation
the whitewasher
Vietnamese_translation
whitewashers of history
Vietnamese_translation
media whitewasher
Vietnamese_translation
government whitewasher
Vietnamese_translation
the government appointed a commission as a whitewasher to conceal the corruption scandal.
Chính phủ đã bổ nhiệm một ủy ban đóng vai trò là người làm đẹp để che giấu bê bối tham nhũng.
critics accused the report of being a whitewasher designed to protect powerful interests.
Các nhà chỉ trích cáo buộc báo cáo này là một người làm đẹp được thiết kế để bảo vệ các lợi ích quyền lực.
the historian was labeled a whitewasher for downplaying the atrocities in his book.
Người sử học đã bị gắn mác là một người làm đẹp vì hạ thấp các tội ác trong cuốn sách của ông.
corporate whitewashers often use public relations firms to spin negative news.
Các nhà làm đẹp do doanh nghiệp thuê thường sử dụng các công ty quan hệ công chúng để làm mờ tin tức tiêu cực.
the committee served as nothing more than a whitewasher for the administration's policies.
Ủy ban chỉ đóng vai trò là một người làm đẹp cho các chính sách của chính phủ.
some argue that the media has become a willing whitewasher of corporate misconduct.
Một số người cho rằng truyền thông đã trở thành một người làm đẹp tự nguyện cho các hành vi sai trái của doanh nghiệp.
the official investigation was widely dismissed as a whitewasher orchestrated by authorities.
Điều tra chính thức đã bị nhiều người bác bỏ là một người làm đẹp được các cơ quan chức năng tổ chức.
academic whitewashers frequently face criticism for sanitizing controversial historical events.
Các nhà làm đẹp học thuật thường phải đối mặt với sự chỉ trích vì làm sạch các sự kiện lịch sử gây tranh cãi.
the organization hired expensive consultants as whitewashers to improve their public image.
Tổ chức thuê các chuyên gia đắt tiền làm người làm đẹp để cải thiện hình ảnh công chúng.
political whitewashers manipulate narratives to erase inconvenient truths from public memory.
Các nhà làm đẹp chính trị điều chỉnh các câu chuyện để xóa bỏ những sự thật bất tiện khỏi trí nhớ công chúng.
the documentary exposed how institutions act as systematic whitewashers of institutional failures.
Phim tài liệu tiết lộ cách các tổ chức hành động như những người làm đẹp hệ thống cho các thất bại của tổ chức.
powerful entities often employ skilled whitewashers to transform scandals into non-events.
Các thực thể quyền lực thường thuê các chuyên gia làm đẹp có kỹ năng để biến các bê bối thành những sự kiện không đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay