whitewashing

[Mỹ]/ˈwaɪtˌwɒʃɪŋ/
[Anh]/ˈwaɪtˌwɑːʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động làm cho cái gì đó trông tốt hơn thực tế\nn.sự áp dụng của một lớp sơn trắng hoặc một chất tương tự

Cụm từ & Cách kết hợp

whitewashing history

phủ nhận lịch sử

whitewashing narrative

phủ nhận câu chuyện

whitewashing image

phủ nhận hình ảnh

whitewashing facts

phủ nhận sự thật

whitewashing reputation

phủ nhận danh tiếng

whitewashing actions

phủ nhận hành động

whitewashing policies

phủ nhận các chính sách

whitewashing crimes

phủ nhận tội ác

whitewashing motives

phủ nhận động cơ

whitewashing events

phủ nhận các sự kiện

Câu ví dụ

whitewashing history can lead to a distorted understanding of the past.

Việc che đậy hay xuyên tạc lịch sử có thể dẫn đến sự hiểu biết sai lệch về quá khứ.

many companies have been accused of whitewashing their environmental impact.

Nhiều công ty đã bị cáo buộc che đậy tác động môi trường của họ.

the film was criticized for whitewashing the characters' ethnic backgrounds.

Bộ phim đã bị chỉ trích vì che đậy nguồn gốc dân tộc của các nhân vật.

whitewashing in politics can undermine public trust.

Việc che đậy trong chính trị có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng.

some argue that whitewashing can erase important cultural narratives.

Một số người cho rằng việc che đậy có thể xóa bỏ những câu chuyện văn hóa quan trọng.

whitewashing in advertising can mislead consumers about a product's authenticity.

Việc che đậy trong quảng cáo có thể đánh lừa người tiêu dùng về tính xác thực của một sản phẩm.

critics say that whitewashing in literature ignores diverse voices.

Các nhà phê bình cho rằng việc che đậy trong văn học bỏ qua những tiếng nói đa dạng.

the report was accused of whitewashing the company's failures.

Báo cáo bị cáo buộc che đậy những thất bại của công ty.

whitewashing can create a false sense of security in organizations.

Việc che đậy có thể tạo ra một cảm giác an toàn giả tạo trong các tổ chức.

many people are tired of the whitewashing of social issues in the media.

Nhiều người mệt mỏi với việc che đậy các vấn đề xã hội trên phương tiện truyền thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay