whitewashing history
phủ nhận lịch sử
whitewashing narrative
phủ nhận câu chuyện
whitewashing image
phủ nhận hình ảnh
whitewashing facts
phủ nhận sự thật
whitewashing reputation
phủ nhận danh tiếng
whitewashing actions
phủ nhận hành động
whitewashing policies
phủ nhận các chính sách
whitewashing crimes
phủ nhận tội ác
whitewashing motives
phủ nhận động cơ
whitewashing events
phủ nhận các sự kiện
whitewashing history can lead to a distorted understanding of the past.
Việc che đậy hay xuyên tạc lịch sử có thể dẫn đến sự hiểu biết sai lệch về quá khứ.
many companies have been accused of whitewashing their environmental impact.
Nhiều công ty đã bị cáo buộc che đậy tác động môi trường của họ.
the film was criticized for whitewashing the characters' ethnic backgrounds.
Bộ phim đã bị chỉ trích vì che đậy nguồn gốc dân tộc của các nhân vật.
whitewashing in politics can undermine public trust.
Việc che đậy trong chính trị có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng.
some argue that whitewashing can erase important cultural narratives.
Một số người cho rằng việc che đậy có thể xóa bỏ những câu chuyện văn hóa quan trọng.
whitewashing in advertising can mislead consumers about a product's authenticity.
Việc che đậy trong quảng cáo có thể đánh lừa người tiêu dùng về tính xác thực của một sản phẩm.
critics say that whitewashing in literature ignores diverse voices.
Các nhà phê bình cho rằng việc che đậy trong văn học bỏ qua những tiếng nói đa dạng.
the report was accused of whitewashing the company's failures.
Báo cáo bị cáo buộc che đậy những thất bại của công ty.
whitewashing can create a false sense of security in organizations.
Việc che đậy có thể tạo ra một cảm giác an toàn giả tạo trong các tổ chức.
many people are tired of the whitewashing of social issues in the media.
Nhiều người mệt mỏi với việc che đậy các vấn đề xã hội trên phương tiện truyền thông.
whitewashing history
phủ nhận lịch sử
whitewashing narrative
phủ nhận câu chuyện
whitewashing image
phủ nhận hình ảnh
whitewashing facts
phủ nhận sự thật
whitewashing reputation
phủ nhận danh tiếng
whitewashing actions
phủ nhận hành động
whitewashing policies
phủ nhận các chính sách
whitewashing crimes
phủ nhận tội ác
whitewashing motives
phủ nhận động cơ
whitewashing events
phủ nhận các sự kiện
whitewashing history can lead to a distorted understanding of the past.
Việc che đậy hay xuyên tạc lịch sử có thể dẫn đến sự hiểu biết sai lệch về quá khứ.
many companies have been accused of whitewashing their environmental impact.
Nhiều công ty đã bị cáo buộc che đậy tác động môi trường của họ.
the film was criticized for whitewashing the characters' ethnic backgrounds.
Bộ phim đã bị chỉ trích vì che đậy nguồn gốc dân tộc của các nhân vật.
whitewashing in politics can undermine public trust.
Việc che đậy trong chính trị có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng.
some argue that whitewashing can erase important cultural narratives.
Một số người cho rằng việc che đậy có thể xóa bỏ những câu chuyện văn hóa quan trọng.
whitewashing in advertising can mislead consumers about a product's authenticity.
Việc che đậy trong quảng cáo có thể đánh lừa người tiêu dùng về tính xác thực của một sản phẩm.
critics say that whitewashing in literature ignores diverse voices.
Các nhà phê bình cho rằng việc che đậy trong văn học bỏ qua những tiếng nói đa dạng.
the report was accused of whitewashing the company's failures.
Báo cáo bị cáo buộc che đậy những thất bại của công ty.
whitewashing can create a false sense of security in organizations.
Việc che đậy có thể tạo ra một cảm giác an toàn giả tạo trong các tổ chức.
many people are tired of the whitewashing of social issues in the media.
Nhiều người mệt mỏi với việc che đậy các vấn đề xã hội trên phương tiện truyền thông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay