whizzed by
chóng z nhanh
she whizzed
cô ta lao đi nhanh chóng
whizzed past
chóng z nhanh vượt qua
they whizzed
họ lao đi nhanh chóng
quickly whizzed
lao đi nhanh chóng
he whizzed in
anh ta lao vào
whizzing around
lao đi vòng quanh
whizzed out
lao ra
car whizzed
chiếc xe lao đi nhanh chóng
whizzed ahead
lao đi phía trước
the train whizzed past the station at incredible speed.
Chiếc tàu pháo nhanh qua nhà ga với tốc độ kinh ngạc.
she whizzed through the report, eager to finish.
Cô ấy lướt nhanh qua báo cáo, háo hức muốn hoàn thành.
he whizzed around the corner on his skateboard.
Anh ấy lướt nhanh quanh góc phố trên ván trượt của mình.
the data whizzed across the screen in a blur.
Dữ liệu lướt nhanh trên màn hình một cách mờ nhạt.
the chef whizzed around the kitchen, preparing dinner.
Thợ đầu bếp lướt nhanh quanh bếp, chuẩn bị bữa tối.
the new app whizzed through the calculations in seconds.
Ứng dụng mới thực hiện các phép tính trong vài giây.
the hummingbird whizzed between the flowers.
Chim ruồi lướt nhanh giữa các bông hoa.
the car whizzed up the hill with ease.
Chiếc xe lướt nhanh lên đồi một cách dễ dàng.
he whizzed by me in the hallway without saying hello.
Anh ấy lướt qua tôi ở hành lang mà không nói lời chào.
the email whizzed into my inbox this morning.
Email đã lướt vào hộp thư đến của tôi sáng nay.
the athlete whizzed around the track during training.
Vận động viên lướt nhanh quanh đường đua trong quá trình tập luyện.
whizzed by
chóng z nhanh
she whizzed
cô ta lao đi nhanh chóng
whizzed past
chóng z nhanh vượt qua
they whizzed
họ lao đi nhanh chóng
quickly whizzed
lao đi nhanh chóng
he whizzed in
anh ta lao vào
whizzing around
lao đi vòng quanh
whizzed out
lao ra
car whizzed
chiếc xe lao đi nhanh chóng
whizzed ahead
lao đi phía trước
the train whizzed past the station at incredible speed.
Chiếc tàu pháo nhanh qua nhà ga với tốc độ kinh ngạc.
she whizzed through the report, eager to finish.
Cô ấy lướt nhanh qua báo cáo, háo hức muốn hoàn thành.
he whizzed around the corner on his skateboard.
Anh ấy lướt nhanh quanh góc phố trên ván trượt của mình.
the data whizzed across the screen in a blur.
Dữ liệu lướt nhanh trên màn hình một cách mờ nhạt.
the chef whizzed around the kitchen, preparing dinner.
Thợ đầu bếp lướt nhanh quanh bếp, chuẩn bị bữa tối.
the new app whizzed through the calculations in seconds.
Ứng dụng mới thực hiện các phép tính trong vài giây.
the hummingbird whizzed between the flowers.
Chim ruồi lướt nhanh giữa các bông hoa.
the car whizzed up the hill with ease.
Chiếc xe lướt nhanh lên đồi một cách dễ dàng.
he whizzed by me in the hallway without saying hello.
Anh ấy lướt qua tôi ở hành lang mà không nói lời chào.
the email whizzed into my inbox this morning.
Email đã lướt vào hộp thư đến của tôi sáng nay.
the athlete whizzed around the track during training.
Vận động viên lướt nhanh quanh đường đua trong quá trình tập luyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay