withstands pressure
chịu được áp lực
withstands time
chịu được thời gian
withstands heat
chịu được nhiệt
withstands scrutiny
chịu được kiểm tra
withstands stress
chịu được căng thẳng
withstands challenges
vượt qua những thử thách
withstands criticism
chịu được sự chỉ trích
withstands impact
chịu được tác động
withstands change
chịu được sự thay đổi
withstands adversity
chịu được nghịch cảnh
the building withstands strong winds and heavy rain.
tòa nhà chịu được gió mạnh và mưa lớn.
her determination withstands all challenges she faces.
sự quyết tâm của cô ấy vượt qua mọi thử thách mà cô ấy phải đối mặt.
this fabric withstands extreme temperatures.
vải này chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
the test was designed to see how well the material withstands pressure.
bài kiểm tra được thiết kế để xem vật liệu chịu được áp lực như thế nào.
the ancient structure withstands the test of time.
cấu trúc cổ đại vẫn tồn tại theo thời gian.
the athlete's body withstands rigorous training.
cơ thể của vận động viên chịu được sự huấn luyện nghiêm ngặt.
his resolve withstands any criticism he receives.
niềm quyết định của anh ấy không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ lời chỉ trích nào anh ấy nhận được.
the technology withstands the harshest environments.
công nghệ này chịu được những môi trường khắc nghiệt nhất.
this medication withstands temperature fluctuations.
thuốc này chịu được sự thay đổi nhiệt độ.
the bridge is built to withstand heavy traffic.
cầu được xây dựng để chịu được lượng giao thông lớn.
withstands pressure
chịu được áp lực
withstands time
chịu được thời gian
withstands heat
chịu được nhiệt
withstands scrutiny
chịu được kiểm tra
withstands stress
chịu được căng thẳng
withstands challenges
vượt qua những thử thách
withstands criticism
chịu được sự chỉ trích
withstands impact
chịu được tác động
withstands change
chịu được sự thay đổi
withstands adversity
chịu được nghịch cảnh
the building withstands strong winds and heavy rain.
tòa nhà chịu được gió mạnh và mưa lớn.
her determination withstands all challenges she faces.
sự quyết tâm của cô ấy vượt qua mọi thử thách mà cô ấy phải đối mặt.
this fabric withstands extreme temperatures.
vải này chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
the test was designed to see how well the material withstands pressure.
bài kiểm tra được thiết kế để xem vật liệu chịu được áp lực như thế nào.
the ancient structure withstands the test of time.
cấu trúc cổ đại vẫn tồn tại theo thời gian.
the athlete's body withstands rigorous training.
cơ thể của vận động viên chịu được sự huấn luyện nghiêm ngặt.
his resolve withstands any criticism he receives.
niềm quyết định của anh ấy không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ lời chỉ trích nào anh ấy nhận được.
the technology withstands the harshest environments.
công nghệ này chịu được những môi trường khắc nghiệt nhất.
this medication withstands temperature fluctuations.
thuốc này chịu được sự thay đổi nhiệt độ.
the bridge is built to withstand heavy traffic.
cầu được xây dựng để chịu được lượng giao thông lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay