suffers from
chịu đựng
suffers loss
chịu mất mát
suffers pain
chịu đau đớn
suffers defeat
chịu thua cuộc
suffers damage
chịu thiệt hại
suffers stress
chịu căng thẳng
suffers decline
chịu suy giảm
suffers hardship
chịu khó khăn
suffers injury
chịu thương tích
suffers crisis
chịu khủng hoảng
she suffers from chronic pain.
Cô ấy phải chịu đựng những cơn đau mãn tính.
the city suffers from heavy traffic congestion.
Thành phố phải chịu đựng tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
he suffers from anxiety and depression.
Anh ấy phải chịu đựng sự lo lắng và trầm cảm.
the plant suffers from lack of sunlight.
Cây trồng phải chịu thiếu ánh nắng mặt trời.
the economy suffers during a recession.
Nền kinh tế phải chịu ảnh hưởng trong thời kỳ suy thoái.
many animals suffer from habitat loss.
Nhiều động vật phải chịu mất môi trường sống.
he suffers from a serious illness.
Anh ấy phải chịu đựng một bệnh nghiêm trọng.
the team suffers from low morale.
Đội ngũ phải chịu sự xuống thấp về tinh thần.
she suffers from allergies every spring.
Cô ấy bị dị ứng mỗi mùa xuân.
the project suffers from a lack of funding.
Dự án gặp phải tình trạng thiếu kinh phí.
suffers from
chịu đựng
suffers loss
chịu mất mát
suffers pain
chịu đau đớn
suffers defeat
chịu thua cuộc
suffers damage
chịu thiệt hại
suffers stress
chịu căng thẳng
suffers decline
chịu suy giảm
suffers hardship
chịu khó khăn
suffers injury
chịu thương tích
suffers crisis
chịu khủng hoảng
she suffers from chronic pain.
Cô ấy phải chịu đựng những cơn đau mãn tính.
the city suffers from heavy traffic congestion.
Thành phố phải chịu đựng tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
he suffers from anxiety and depression.
Anh ấy phải chịu đựng sự lo lắng và trầm cảm.
the plant suffers from lack of sunlight.
Cây trồng phải chịu thiếu ánh nắng mặt trời.
the economy suffers during a recession.
Nền kinh tế phải chịu ảnh hưởng trong thời kỳ suy thoái.
many animals suffer from habitat loss.
Nhiều động vật phải chịu mất môi trường sống.
he suffers from a serious illness.
Anh ấy phải chịu đựng một bệnh nghiêm trọng.
the team suffers from low morale.
Đội ngũ phải chịu sự xuống thấp về tinh thần.
she suffers from allergies every spring.
Cô ấy bị dị ứng mỗi mùa xuân.
the project suffers from a lack of funding.
Dự án gặp phải tình trạng thiếu kinh phí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay