wood-framed house
nhà khung gỗ
wood-framed window
cửa sổ khung gỗ
wood-framed door
cửa khung gỗ
wood-framed glasses
kính khung gỗ
being wood-framed
được khung gỗ
wood-framed structure
cấu trúc khung gỗ
wood-framed furniture
nội thất khung gỗ
wood-framed porch
hiên khung gỗ
wood-framed shed
nhà kho khung gỗ
wood-framed building
kiến trúc khung gỗ
we admired the charming wood-framed windows in the old house.
Chúng tôi ngưỡng mộ những khung cửa sổ gỗ xinh xắn trong ngôi nhà cổ.
the antique mirror had a beautiful, ornate wood-framed border.
Gương cổ có một viền khung gỗ tinh xảo và đẹp mắt.
the artist used a wood-framed canvas for their landscape painting.
Nhà thiết kế đã sử dụng một khung gỗ cho bức tranh phong cảnh của họ.
the gallery displayed several wood-framed photographs from the exhibit.
Bảo tàng trưng bày nhiều bức ảnh được khung gỗ từ triển lãm.
the bed featured a sturdy wood-framed headboard.
Giường có một tấm đầu giường được khung gỗ chắc chắn.
the wood-framed door creaked slightly as we entered.
Cánh cửa gỗ khung kêu lách cách khi chúng tôi bước vào.
she loved the rustic charm of the wood-framed coffee table.
Cô ấy yêu thích vẻ đẹp mộc mạc của cái bàn cà phê khung gỗ.
the wood-framed picture hung crookedly on the wall.
Bức tranh khung gỗ treo nghiêng trên tường.
he built a custom wood-framed bookcase for his study.
Anh ấy đã xây dựng một tủ sách khung gỗ tùy chỉnh cho phòng học của mình.
the wood-framed porch offered a lovely view of the garden.
Khu porch khung gỗ cung cấp một tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu vườn.
the antique shop sold a variety of wood-framed prints.
Cửa hàng đồ cổ bán nhiều loại bản in khung gỗ khác nhau.
wood-framed house
nhà khung gỗ
wood-framed window
cửa sổ khung gỗ
wood-framed door
cửa khung gỗ
wood-framed glasses
kính khung gỗ
being wood-framed
được khung gỗ
wood-framed structure
cấu trúc khung gỗ
wood-framed furniture
nội thất khung gỗ
wood-framed porch
hiên khung gỗ
wood-framed shed
nhà kho khung gỗ
wood-framed building
kiến trúc khung gỗ
we admired the charming wood-framed windows in the old house.
Chúng tôi ngưỡng mộ những khung cửa sổ gỗ xinh xắn trong ngôi nhà cổ.
the antique mirror had a beautiful, ornate wood-framed border.
Gương cổ có một viền khung gỗ tinh xảo và đẹp mắt.
the artist used a wood-framed canvas for their landscape painting.
Nhà thiết kế đã sử dụng một khung gỗ cho bức tranh phong cảnh của họ.
the gallery displayed several wood-framed photographs from the exhibit.
Bảo tàng trưng bày nhiều bức ảnh được khung gỗ từ triển lãm.
the bed featured a sturdy wood-framed headboard.
Giường có một tấm đầu giường được khung gỗ chắc chắn.
the wood-framed door creaked slightly as we entered.
Cánh cửa gỗ khung kêu lách cách khi chúng tôi bước vào.
she loved the rustic charm of the wood-framed coffee table.
Cô ấy yêu thích vẻ đẹp mộc mạc của cái bàn cà phê khung gỗ.
the wood-framed picture hung crookedly on the wall.
Bức tranh khung gỗ treo nghiêng trên tường.
he built a custom wood-framed bookcase for his study.
Anh ấy đã xây dựng một tủ sách khung gỗ tùy chỉnh cho phòng học của mình.
the wood-framed porch offered a lovely view of the garden.
Khu porch khung gỗ cung cấp một tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu vườn.
the antique shop sold a variety of wood-framed prints.
Cửa hàng đồ cổ bán nhiều loại bản in khung gỗ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay