workings

[Mỹ]/[ˈwɜːkɪŋz]/
[Anh]/[ˈwɜːrkɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến công việc.
n. Cơ chế hoặc quy trình nội bộ của một hệ thống hoặc máy móc; Cách thức hoạt động của một thứ gì đó; Các hoạt động liên quan đến đạt được một mục tiêu cụ thể.
Các dạng của từ
số nhiềuworkingss

Cụm từ & Cách kết hợp

inner workings

hoạt động bên trong

workings of

hoạt động của

how workings

cách hoạt động

complex workings

hoạt động phức tạp

daily workings

hoạt động hàng ngày

understanding workings

hiểu hoạt động

examining workings

xét nghiệm hoạt động

faulty workings

hoạt động bị lỗi

behind workings

phía sau hoạt động

detailed workings

hoạt động chi tiết

Câu ví dụ

the inner workings of the clock were fascinating to observe.

Cơ chế bên trong của chiếc đồng hồ rất thú vị để quan sát.

understanding the workings of the government is crucial for informed citizens.

Hiểu được cách thức vận hành của chính phủ là điều quan trọng đối với công dân có hiểu biết.

we need to analyze the workings of the algorithm to improve its efficiency.

Chúng ta cần phân tích cách thức hoạt động của thuật toán để cải thiện hiệu quả của nó.

the workings of the human brain remain a mystery to scientists.

Cơ chế hoạt động của bộ não con người vẫn là một bí ẩn đối với các nhà khoa học.

he explained the workings of the new software in detail.

Anh ấy giải thích chi tiết về cách thức hoạt động của phần mềm mới.

the workings of the stock market can be complex and unpredictable.

Cách thức vận hành của thị trường chứng khoán có thể phức tạp và khó đoán.

she delved into the workings of the legal system to better understand it.

Cô ấy đi sâu tìm hiểu về cách thức vận hành của hệ thống pháp luật để hiểu rõ hơn về nó.

the committee investigated the workings of the charity organization.

Ban thư ký đã điều tra cách thức vận hành của tổ chức từ thiện.

the workings of a well-oiled machine are a testament to good engineering.

Cách thức vận hành của một cỗ máy hoạt động tốt là minh chứng cho kỹ thuật tốt.

the workings of the electoral process were carefully monitored.

Cách thức vận hành của quy trình bầu cử đã được theo dõi chặt chẽ.

he was curious about the workings behind the scenes.

Anh ấy tò mò về cách thức vận hành đằng sau hậu trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay