a worshipful biography
một tiểu sử đầy kính trọng
the Worshipful Company of Goldsmiths.
Công ty Goldsmiths đáng kính.
a soapy, worshipful look.
một vẻ ngoài xà phòng, sùng bái.
her voice was full of worshipful admiration.
giọng của cô tràn ngập sự ngưỡng mộ đầy kính trọng.
a worshipful attitude towards nature
một thái độ kính trọng đối với thiên nhiên
to attend a worshipful ceremony
tham dự một buổi lễ trang nghiêm
the worshipful congregation gathered in the church
đoàn giáo mộ đạo đã tập hợp trong nhà thờ
to show worshipful reverence towards the deity
thể hiện sự kính trọng đầy ngưỡng vọng đối với đấng thiêng liêng
the worshipful admiration of a famous artist
sự ngưỡng mộ đầy kính trọng đối với một nghệ sĩ nổi tiếng
to offer worshipful prayers at the temple
đến đền để cầu nguyện đầy kính trọng
a worshipful gesture of bowing down
một cử chỉ cúi đầu đầy kính trọng
to express worshipful devotion through rituals
diễn tả sự sùng kính thông qua các nghi lễ
the worshipful homage paid to the king
sự tôn kính mà mọi người dâng lên nhà vua
to receive a worshipful reception from the fans
nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt từ người hâm mộ
a worshipful biography
một tiểu sử đầy kính trọng
the Worshipful Company of Goldsmiths.
Công ty Goldsmiths đáng kính.
a soapy, worshipful look.
một vẻ ngoài xà phòng, sùng bái.
her voice was full of worshipful admiration.
giọng của cô tràn ngập sự ngưỡng mộ đầy kính trọng.
a worshipful attitude towards nature
một thái độ kính trọng đối với thiên nhiên
to attend a worshipful ceremony
tham dự một buổi lễ trang nghiêm
the worshipful congregation gathered in the church
đoàn giáo mộ đạo đã tập hợp trong nhà thờ
to show worshipful reverence towards the deity
thể hiện sự kính trọng đầy ngưỡng vọng đối với đấng thiêng liêng
the worshipful admiration of a famous artist
sự ngưỡng mộ đầy kính trọng đối với một nghệ sĩ nổi tiếng
to offer worshipful prayers at the temple
đến đền để cầu nguyện đầy kính trọng
a worshipful gesture of bowing down
một cử chỉ cúi đầu đầy kính trọng
to express worshipful devotion through rituals
diễn tả sự sùng kính thông qua các nghi lễ
the worshipful homage paid to the king
sự tôn kính mà mọi người dâng lên nhà vua
to receive a worshipful reception from the fans
nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt từ người hâm mộ
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay