curling

[Mỹ]/'kɜːlɪŋ/
[Anh]/'kɝlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động của tóc hình thành thành hình xoắn ốc; một môn thể thao trong đó người chơi trượt những viên đá trên một tấm băng về phía khu vực mục tiêu
v.hình thành thành hình xoắn ốc.
Word Forms
hiện tại phân từcurling
số nhiềucurlings

Cụm từ & Cách kết hợp

curling stone

đá curling

curling rink

sân chơi curling

curling iron

máy tạo kiểu

Câu ví dụ

Curling hair styles are all the cry this year.

Kiểu tóc xoăn đang rất được ưa chuộng năm nay.

I love curling up in an armchair with a good book.

Tôi thích cuộn người lại trong một chiếc ghế bành với một cuốn sách hay.

In the still air, smoke could be seen curling up from the chimney.

Trong không khí tĩnh lặng, khói có thể được nhìn thấy cuộn lên từ ống khói.

Book letter putamina by quality requirements, the four sides then use bamboo scratch tight wrapping to prevent curling down and up empty.

Sách chữ putamina theo yêu cầu chất lượng, bốn mặt sau đó sử dụng bọc chặt bằng cách cạo tre để ngăn ngừa cuộn xuống và cuộn lên rỗng.

Will not select to drink wine to the bar, will not let the curling up in the air cigarette bedead the oneself, be not willing to let oneself enchant in green world of red drink of lamp.

Không chọn uống rượu ở quán bar, không để thuốc lá cuộn lên không khí khiến bản thân chết đi, không muốn để bản thân bị mê hoặc trong thế giới xanh của rượu đỏ dưới ánh đèn.

Anti-curl coating: Gelatine is usually used to coat the back surface of the film base to prevent curling of the film. Also called Undercoating.

Lớp phủ chống xoăn: Thường dùng gelatin để phủ lên mặt sau của lớp nền phim để ngăn ngừa hiện tượng xoăn của phim. Còn được gọi là Phủ lớp nền.

Ví dụ thực tế

He's doing it through the sport of curling.

Anh ấy đang làm điều đó thông qua môn thể thao curling.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

That's also the philosophy of the Davos Curling Club.

Đó cũng là triết lý của Câu lạc bộ Curling Davos.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

So that's why it's called curling, because you curled.

Đó là lý do tại sao nó được gọi là curling, bởi vì bạn đã curling.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I put a clip on one side, which seems to have stopped the curling.

Tôi đã gắn một chiếc kẹp ở một bên, có vẻ như đã ngăn được curling.

Nguồn: Friends Season 2

Snape was now shaking his head, his lip curling.

Snape hiện đang lắc đầu, môi anh ấy đang cong lên.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

I don't use a curling iron. -Someone does.

Tôi không dùng máy uốn tóc. -Có ai đó dùng.

Nguồn: Friends Season 6

The green room is the inside of a curling wave.

Phòng xanh là bên trong một con sóng curling.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

He survived by curling up in a ball in his bathtub.

Anh ấy sống sót bằng cách cuộn tròn lại thành một quả bóng trong bồn tắm.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

When I do, you can see the actuator respond by curling up.

Khi tôi làm như vậy, bạn có thể thấy bộ truyền động phản hồi bằng cách cuộn tròn lại.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

No, there was an appliance left on. It looks like a curling iron.

Không, có một thiết bị bị để lại bật. Nó trông giống như một máy uốn tóc.

Nguồn: Friends Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay