xerophilic

[Mỹ]/[ˈzɛrəʊˌfɪlɪk]/
[Anh]/[ˈzɛroʊˌfɪlɪk]/

Dịch

n. Một sinh vật xerophile.
adj. Yêu thích hoặc phát triển mạnh trong điều kiện khô; thích nghi với môi trường khô; Liên quan đến hoặc chỉ các loài thực vật hoặc sinh vật phát triển mạnh trong môi trường khô.

Cụm từ & Cách kết hợp

xerophilic plants

cây xerophilic

xerophilic environment

môi trường xerophilic

being xerophilic

là xerophilic

xerophilic fungi

nấm xerophilic

highly xerophilic

rất xerophilic

xerophilic species

loài xerophilic

xerophilic adaptation

thích nghi xerophilic

finds xerophilic

tìm thấy xerophilic

xerophilic soil

đất xerophilic

xerophilic zone

vùng xerophilic

Câu ví dụ

the xerophilic plants thrived in the arid desert environment.

Các loài thực vật xerophilic phát triển mạnh mẽ trong môi trường sa mạc khô cằn.

researchers studied the xerophilic adaptations of desert insects.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các đặc điểm thích nghi xerophilic của côn trùng sa mạc.

these xerophilic fungi can survive extreme drought conditions.

Những loại nấm xerophilic này có thể sống sót trong điều kiện hạn hán cực đoan.

the xerophilic mosses clung to the rocks in the canyon.

Các loại rêu xerophilic bám chắc vào đá trong thung lũng.

understanding xerophilic organisms is crucial for desert ecology.

Hiểu biết về các sinh vật xerophilic là rất quan trọng đối với sinh thái học sa mạc.

the xerophilic bacteria showed remarkable resilience to dehydration.

Các vi khuẩn xerophilic thể hiện khả năng chống chịu mất nước đáng kinh ngạc.

we observed xerophilic lichens growing on the sandstone cliffs.

Chúng tôi quan sát thấy các loại địa y xerophilic đang phát triển trên các vách đá đá vôi.

the soil contained xerophilic seeds waiting for rainfall.

Đất chứa các hạt giống xerophilic đang chờ đợi mưa.

xerophilic shrubs are common in the southwestern united states.

Các bụi cây xerophilic rất phổ biến ở miền tây nam nước Mỹ.

the team investigated the physiological mechanisms of xerophilic survival.

Đội ngũ đã nghiên cứu các cơ chế sinh lý của sự sống sót xerophilic.

xerophilic communities demonstrate unique adaptations to arid landscapes.

Các cộng đồng xerophilic thể hiện những thích nghi độc đáo đối với các môi trường khô cằn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay