spinning yarns
xoay tơ
tales and yarns
những câu chuyện và tơ
yarns of adventure
những câu chuyện phiêu lưu
colorful yarns
những sợi tơ đầy màu sắc
yarns of truth
những câu chuyện về sự thật
weaving yarns
dệt tơ
yarns of fiction
những câu chuyện hư cấu
tall yarns
những câu chuyện cường điệu
yarns of history
những câu chuyện lịch sử
yarns to tell
những câu chuyện để kể
she loves to tell yarns about her travels.
Cô ấy thích kể những câu chuyện về những chuyến đi của mình.
the children enjoyed listening to the old man's yarns.
Những đứa trẻ thích lắng nghe những câu chuyện của ông lão.
he spun some yarns to entertain his friends.
Anh ấy kể một vài câu chuyện để giải trí cho bạn bè.
yarns of adventure filled the pages of the book.
Những câu chuyện phiêu lưu tràn ngập các trang sách.
grandpa's yarns always had a moral lesson.
Những câu chuyện của ông luôn có một bài học đạo đức.
they gathered around the fire to share their yarns.
Họ tụ tập bên đống lửa để chia sẻ những câu chuyện của mình.
her yarns about the past were captivating.
Những câu chuyện của cô ấy về quá khứ rất hấp dẫn.
he often embellishes his yarns for effect.
Anh ấy thường thêm thắt vào những câu chuyện của mình để tăng thêm hiệu ứng.
yarns of friendship and loyalty are timeless.
Những câu chuyện về tình bạn và lòng trung thành là bất diệt.
the festival featured local yarns and folklore.
Nhiệt hà có các câu chuyện và phong tục địa phương.
spinning yarns
xoay tơ
tales and yarns
những câu chuyện và tơ
yarns of adventure
những câu chuyện phiêu lưu
colorful yarns
những sợi tơ đầy màu sắc
yarns of truth
những câu chuyện về sự thật
weaving yarns
dệt tơ
yarns of fiction
những câu chuyện hư cấu
tall yarns
những câu chuyện cường điệu
yarns of history
những câu chuyện lịch sử
yarns to tell
những câu chuyện để kể
she loves to tell yarns about her travels.
Cô ấy thích kể những câu chuyện về những chuyến đi của mình.
the children enjoyed listening to the old man's yarns.
Những đứa trẻ thích lắng nghe những câu chuyện của ông lão.
he spun some yarns to entertain his friends.
Anh ấy kể một vài câu chuyện để giải trí cho bạn bè.
yarns of adventure filled the pages of the book.
Những câu chuyện phiêu lưu tràn ngập các trang sách.
grandpa's yarns always had a moral lesson.
Những câu chuyện của ông luôn có một bài học đạo đức.
they gathered around the fire to share their yarns.
Họ tụ tập bên đống lửa để chia sẻ những câu chuyện của mình.
her yarns about the past were captivating.
Những câu chuyện của cô ấy về quá khứ rất hấp dẫn.
he often embellishes his yarns for effect.
Anh ấy thường thêm thắt vào những câu chuyện của mình để tăng thêm hiệu ứng.
yarns of friendship and loyalty are timeless.
Những câu chuyện về tình bạn và lòng trung thành là bất diệt.
the festival featured local yarns and folklore.
Nhiệt hà có các câu chuyện và phong tục địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay