Bruce Lee
Bruce Lee
Bruce Willis
Bruce Willis
Bruce Wayne
Bruce Wayne
bruce springsteen
bruce springsteen
robert bruce
robert bruce
bruce wayne
Bruce Wayne
bruce lee
bruce lee
bruce almighty
bruce almighty
bruce banner
bruce banner
bruce springsteen
bruce springsteen
bruce's garage
bruce's garage
bruce's bakery
bruce's bakery
bruce's bungalow
bruce's bungalow
bruce's party
bruce's party
bruce's book
bruce's book
Bruce is a talented musician.
Bruce là một nhạc sĩ tài năng.
She admires Bruce's dedication to his work.
Cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của Bruce với công việc của mình.
Bruce enjoys hiking in the mountains.
Bruce thích đi bộ đường dài trên núi.
They invited Bruce to their party.
Họ đã mời Bruce đến bữa tiệc của họ.
Bruce's passion for photography is evident in his work.
Đam mê nhiếp ảnh của Bruce thể hiện rõ trong công việc của anh ấy.
The team relies on Bruce's leadership.
Đội ngũ dựa vào khả năng lãnh đạo của Bruce.
Bruce is known for his sense of humor.
Bruce nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.
She and Bruce share a love for cooking.
Cô ấy và Bruce có chung tình yêu với nấu ăn.
Bruce's dedication to fitness is inspiring.
Sự tận tâm của Bruce với thể lực là nguồn cảm hứng.
They often go on road trips with Bruce.
Họ thường đi du lịch đường dài với Bruce.
bruce is a talented musician.
bruce là một nhạc sĩ tài năng.
have you met bruce before?
Bạn đã gặp Bruce bao giờ chưa?
bruce loves to travel around the world.
Bruce thích đi du lịch vòng quanh thế giới.
bruce is known for his great sense of humor.
Bruce nổi tiếng với khiếu hài hước tuyệt vời của mình.
everyone enjoys bruce's cooking.
Mọi người đều thích thú với việc nấu ăn của Bruce.
bruce often volunteers at the local shelter.
Bruce thường xuyên tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương.
bruce and i are planning a weekend trip.
Bruce và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần.
did you see bruce's latest artwork?
Bạn đã thấy tác phẩm nghệ thuật mới nhất của Bruce chưa?
bruce has a passion for photography.
Bruce có đam mê với nhiếp ảnh.
bruce will give a presentation tomorrow.
Ngày mai Bruce sẽ thuyết trình.
The Bruce Lee brand can represent many things.
Thương hiệu Bruce Lee có thể đại diện cho nhiều điều.
Nguồn: Biography of a Celebrity: Bruce LeeThat's the Bruce Lee action museum.
Đó là bảo tàng hành động Bruce Lee.
Nguồn: Biography of a Celebrity: Bruce LeeAnd I am the curator of science at the Bruce Museum.
Và tôi là người quản lý khoa học tại Bảo tàng Bruce.
Nguồn: Science Quickly, from Scientific AmericanHe works at the Bruce Museum of Greenwich, Connecticut.
Anh ấy làm việc tại Bảo tàng Bruce ở Greenwich, Connecticut.
Nguồn: VOA Special December 2017 Collection(birds chirping) So this walking bridge is part of the Bruce Trail.
(Tiếng chim hót) Vì vậy, cây cầu đi bộ này là một phần của Đường mòn Bruce.
Nguồn: Learn English with Uncle Bob.Bruce's sales team will be powerless to resist.
Đội ngũ bán hàng của Bruce sẽ không thể cưỡng lại.
Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6He was involved in the Bruce-Partington Program in a minor capacity. Security checks A-OK. No known terrorist affiliations or sympathies.
Anh ấy đã tham gia vào Chương trình Bruce-Partington với tư cách là một nhân viên cấp thấp. Kiểm tra an ninh A-OK. Không có liên kết hoặc sự ủng hộ nào với khủng bố đã biết.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)Daniel Ksepka of the Bruce Museum in Greenwich, Connecticut, is the co-writer of the study that was published in Nature Communications.
Daniel Ksepka của Bảo tàng Bruce ở Greenwich, Connecticut, là đồng tác giả của nghiên cứu được đăng tải trên Nature Communications.
Nguồn: VOA Special August 2022 CollectionThe MoD is working on a new missile defence system, the Bruce-Partington Program it's called. The plans for it were on a memory stick.
Bộ Quốc phòng đang làm việc trên một hệ thống phòng thủ tên lửa mới, được gọi là Chương trình Bruce-Partington. Kế hoạch cho nó nằm trên một thẻ nhớ.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)Bruce Lee
Bruce Lee
Bruce Willis
Bruce Willis
Bruce Wayne
Bruce Wayne
bruce springsteen
bruce springsteen
robert bruce
robert bruce
bruce wayne
Bruce Wayne
bruce lee
bruce lee
bruce almighty
bruce almighty
bruce banner
bruce banner
bruce springsteen
bruce springsteen
bruce's garage
bruce's garage
bruce's bakery
bruce's bakery
bruce's bungalow
bruce's bungalow
bruce's party
bruce's party
bruce's book
bruce's book
Bruce is a talented musician.
Bruce là một nhạc sĩ tài năng.
She admires Bruce's dedication to his work.
Cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của Bruce với công việc của mình.
Bruce enjoys hiking in the mountains.
Bruce thích đi bộ đường dài trên núi.
They invited Bruce to their party.
Họ đã mời Bruce đến bữa tiệc của họ.
Bruce's passion for photography is evident in his work.
Đam mê nhiếp ảnh của Bruce thể hiện rõ trong công việc của anh ấy.
The team relies on Bruce's leadership.
Đội ngũ dựa vào khả năng lãnh đạo của Bruce.
Bruce is known for his sense of humor.
Bruce nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.
She and Bruce share a love for cooking.
Cô ấy và Bruce có chung tình yêu với nấu ăn.
Bruce's dedication to fitness is inspiring.
Sự tận tâm của Bruce với thể lực là nguồn cảm hứng.
They often go on road trips with Bruce.
Họ thường đi du lịch đường dài với Bruce.
bruce is a talented musician.
bruce là một nhạc sĩ tài năng.
have you met bruce before?
Bạn đã gặp Bruce bao giờ chưa?
bruce loves to travel around the world.
Bruce thích đi du lịch vòng quanh thế giới.
bruce is known for his great sense of humor.
Bruce nổi tiếng với khiếu hài hước tuyệt vời của mình.
everyone enjoys bruce's cooking.
Mọi người đều thích thú với việc nấu ăn của Bruce.
bruce often volunteers at the local shelter.
Bruce thường xuyên tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương.
bruce and i are planning a weekend trip.
Bruce và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần.
did you see bruce's latest artwork?
Bạn đã thấy tác phẩm nghệ thuật mới nhất của Bruce chưa?
bruce has a passion for photography.
Bruce có đam mê với nhiếp ảnh.
bruce will give a presentation tomorrow.
Ngày mai Bruce sẽ thuyết trình.
The Bruce Lee brand can represent many things.
Thương hiệu Bruce Lee có thể đại diện cho nhiều điều.
Nguồn: Biography of a Celebrity: Bruce LeeThat's the Bruce Lee action museum.
Đó là bảo tàng hành động Bruce Lee.
Nguồn: Biography of a Celebrity: Bruce LeeAnd I am the curator of science at the Bruce Museum.
Và tôi là người quản lý khoa học tại Bảo tàng Bruce.
Nguồn: Science Quickly, from Scientific AmericanHe works at the Bruce Museum of Greenwich, Connecticut.
Anh ấy làm việc tại Bảo tàng Bruce ở Greenwich, Connecticut.
Nguồn: VOA Special December 2017 Collection(birds chirping) So this walking bridge is part of the Bruce Trail.
(Tiếng chim hót) Vì vậy, cây cầu đi bộ này là một phần của Đường mòn Bruce.
Nguồn: Learn English with Uncle Bob.Bruce's sales team will be powerless to resist.
Đội ngũ bán hàng của Bruce sẽ không thể cưỡng lại.
Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6He was involved in the Bruce-Partington Program in a minor capacity. Security checks A-OK. No known terrorist affiliations or sympathies.
Anh ấy đã tham gia vào Chương trình Bruce-Partington với tư cách là một nhân viên cấp thấp. Kiểm tra an ninh A-OK. Không có liên kết hoặc sự ủng hộ nào với khủng bố đã biết.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)Daniel Ksepka of the Bruce Museum in Greenwich, Connecticut, is the co-writer of the study that was published in Nature Communications.
Daniel Ksepka của Bảo tàng Bruce ở Greenwich, Connecticut, là đồng tác giả của nghiên cứu được đăng tải trên Nature Communications.
Nguồn: VOA Special August 2022 CollectionThe MoD is working on a new missile defence system, the Bruce-Partington Program it's called. The plans for it were on a memory stick.
Bộ Quốc phòng đang làm việc trên một hệ thống phòng thủ tên lửa mới, được gọi là Chương trình Bruce-Partington. Kế hoạch cho nó nằm trên một thẻ nhớ.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay