| số nhiều | grandiosities |
grandiosity complex
hội chứng quá vĩ đại
grandiosity issues
các vấn đề về sự quá vĩ đại
grandiosity traits
các đặc điểm về sự quá vĩ đại
grandiosity behavior
hành vi về sự quá vĩ đại
grandiosity symptoms
các triệu chứng về sự quá vĩ đại
grandiosity mindset
tư duy về sự quá vĩ đại
grandiosity perception
nhận thức về sự quá vĩ đại
grandiosity scale
thang đo sự quá vĩ đại
grandiosity phenomenon
hiện tượng về sự quá vĩ đại
his grandiosity often alienates his friends.
Sự kiêu ngạo của anh ấy thường khiến bạn bè xa lánh.
she expressed her grandiosity through extravagant parties.
Cô ấy thể hiện sự kiêu ngạo của mình thông qua những bữa tiệc xa xỉ.
grandiosity can be a symptom of certain psychological disorders.
Sự kiêu ngạo có thể là một dấu hiệu của một số rối loạn tâm lý nhất định.
his grandiosity led him to believe he was invincible.
Sự kiêu ngạo của anh ấy khiến anh ấy tin rằng mình bất khả chiến bại.
she was criticized for her grandiosity in the workplace.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự kiêu ngạo của mình tại nơi làm việc.
many leaders exhibit grandiosity during times of success.
Nhiều nhà lãnh đạo thể hiện sự kiêu ngạo trong những thời điểm thành công.
his grandiosity was evident in his unrealistic goals.
Sự kiêu ngạo của anh ấy thể hiện rõ ở những mục tiêu không thực tế của anh ấy.
grandiosity can distort one's perception of reality.
Sự kiêu ngạo có thể làm sai lệch nhận thức về thực tế của một người.
she struggled with feelings of grandiosity and inadequacy.
Cô ấy phải vật lộn với những cảm giác kiêu ngạo và sự bất xứng.
grandiosity often masks deep-seated insecurities.
Sự kiêu ngạo thường che giấu những bất an sâu sắc.
grandiosity complex
hội chứng quá vĩ đại
grandiosity issues
các vấn đề về sự quá vĩ đại
grandiosity traits
các đặc điểm về sự quá vĩ đại
grandiosity behavior
hành vi về sự quá vĩ đại
grandiosity symptoms
các triệu chứng về sự quá vĩ đại
grandiosity mindset
tư duy về sự quá vĩ đại
grandiosity perception
nhận thức về sự quá vĩ đại
grandiosity scale
thang đo sự quá vĩ đại
grandiosity phenomenon
hiện tượng về sự quá vĩ đại
his grandiosity often alienates his friends.
Sự kiêu ngạo của anh ấy thường khiến bạn bè xa lánh.
she expressed her grandiosity through extravagant parties.
Cô ấy thể hiện sự kiêu ngạo của mình thông qua những bữa tiệc xa xỉ.
grandiosity can be a symptom of certain psychological disorders.
Sự kiêu ngạo có thể là một dấu hiệu của một số rối loạn tâm lý nhất định.
his grandiosity led him to believe he was invincible.
Sự kiêu ngạo của anh ấy khiến anh ấy tin rằng mình bất khả chiến bại.
she was criticized for her grandiosity in the workplace.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự kiêu ngạo của mình tại nơi làm việc.
many leaders exhibit grandiosity during times of success.
Nhiều nhà lãnh đạo thể hiện sự kiêu ngạo trong những thời điểm thành công.
his grandiosity was evident in his unrealistic goals.
Sự kiêu ngạo của anh ấy thể hiện rõ ở những mục tiêu không thực tế của anh ấy.
grandiosity can distort one's perception of reality.
Sự kiêu ngạo có thể làm sai lệch nhận thức về thực tế của một người.
she struggled with feelings of grandiosity and inadequacy.
Cô ấy phải vật lộn với những cảm giác kiêu ngạo và sự bất xứng.
grandiosity often masks deep-seated insecurities.
Sự kiêu ngạo thường che giấu những bất an sâu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay